(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa kulutus
B1
substantiivi B1 Kinh tế

kulutus

/ˈkulutus/
chi tiêu
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "kulutus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Rahan, energian tai tavaroiden käyttäminen johonkin tarkoitukseen.

Ý nghĩa của "kulutus" trong tiếng Việt

Hành động tiêu tiền; một khoản tiền đã chi tiêu.

Câu ví dụ với "kulutus"

  • "Kotitalouksien kulutus on kasvanut viime vuosina."

    "Chi tiêu của các hộ gia đình đã tăng lên trong những năm gần đây."

  • "Energiakulutus on vähentynyt uusien energiansäästötoimenpiteiden ansiosta."

    "Tiêu thụ năng lượng đã giảm nhờ các biện pháp tiết kiệm năng lượng mới."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "kulutus"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "kulutus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'kulutus' viittaa yleensä johonkin, joka kuluu loppuun tai vähenee käytön myötä. Esimerkiksi, rahan kulutus, energian kulutus.

Bảng chia từ (Taivutus) của "kulutus"

Bảng chia từ (Declension) cho kulutus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít kulutus
Kulutus on lisääntynyt viime aikoina.
(Sự tiêu thụ đã tăng lên trong thời gian gần đây.)
Biến cách số ít kulutusta
Meidän on vähennettävä energian kulutusta.
(Chúng ta cần giảm mức tiêu thụ năng lượng.)
Sở hữu cách số ít kulutuksen
Kulutuksen kasvu huolestuttaa meitä.
(Sự tăng trưởng của tiêu thụ làm chúng ta lo lắng.)
Nguyên thể số nhiều kulutukset
Erilaiset kulutukset vaikuttavat ympäristöön eri tavoin.
(Các loại tiêu thụ khác nhau ảnh hưởng đến môi trường theo những cách khác nhau.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Từ Đâu (Elative)
  • "Hallitus haluaa vähentää kulutusta energiasta."

    "Chính phủ muốn giảm tiêu thụ năng lượng."

  • "Olemme huolissamme luonnonvarojen kulutuksesta."

    "Chúng tôi lo ngại về việc tiêu thụ tài nguyên thiên nhiên."

  • "Kulutuksesta aiheutuu paljon päästöjä."

    "Tiêu thụ gây ra nhiều khí thải."