(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa lahjonta
B2
substantiivi B2 Kinh tế, Pháp luật

lahjonta

/ˈlɑhjontɑ/
hối lộ
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "lahjonta"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Toiminta, jossa joku antaa tai tarjoaa lahjan tai muun edun viranomaiselle tai muulle henkilölle saadakseen tältä epärehellisen edun.

Ý nghĩa của "lahjonta" trong tiếng Việt

Hành động đưa hoặc đề nghị một món đồ gì đó (thường là tiền bạc hoặc một ân huệ) cho một người có vị trí đáng tin cậy để thuyết phục họ hành động một cách không trung thực.

Câu ví dụ với "lahjonta"

  • "Poliitikkoa syytettiin lahjonnasta."

    "Chính trị gia bị buộc tội hối lộ."

  • "Yrityksen johtaja pidätettiin lahjonnan vuoksi."

    "Giám đốc công ty bị bắt vì tội hối lộ."

Cách dùng "lahjonta" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Lahjonta on vakava rikos. Huomaa ero sanojen 'lahja' ja 'lahjonta' välillä. 'Lahja' tarkoittaa yksinkertaisesti lahjaa ystävältä tai perheeltä, kun taas 'lahjonta' viittaa laittomaan toimintaan.

Bảng chia từ (Taivutus) của "lahjonta"

Bảng chia từ (Declension) cho lahjonta:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít lahjonta
Lahjonta on vakava rikos.
(Hối lộ là một tội ác nghiêm trọng.)
Biến cách số ít lahjontaa
Hän vastustaa lahjontaa.
(Anh ấy phản đối sự hối lộ.)
Sở hữu cách số ít lahjonnan
Lahjonnan vaikutukset ovat tuhoisat.
(Những ảnh hưởng của sự hối lộ là tàn khốc.)
Nguyên thể số nhiều lahjonnat
Lahjonnat ovat yleisiä monissa maissa.
(Hối lộ phổ biến ở nhiều quốc gia.)