maata
Định nghĩa & Giải nghĩa "maata"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Olla vaakasuorassa asennossa; levätä.
Ý nghĩa của "maata" trong tiếng Việt
Nằm, ở tư thế nằm ngang hoặc nghỉ ngơi.
Câu ví dụ với "maata"
-
"Minä haluan maata sängyssä."
"Tôi muốn nằm trên giường."
-
"Hän maataa sohvalla ja lukee kirjaa."
"Cô ấy nằm trên ghế sofa và đọc sách."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "maata"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "maata" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Động từ 'maata' thường dùng để chỉ hành động nằm xuống hoặc ở tư thế nằm. Cần phân biệt với 'olla', nghĩa là 'ở, là', và không chỉ tư thế nằm.
Bảng chia từ (Taivutus) của "maata"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: maata
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | makaan |
Minä makaan sängyssä.
(Tôi đang nằm trên giường.)
|
| sinä (bạn) | makaat |
Sinä makaat sohvalla.
(Bạn đang nằm trên ghế sofa.)
|
| hän (anh/cô ấy) | makaa |
Hän makaa lattialla.
(Anh/Cô ấy đang nằm trên sàn nhà.)
|
| me (chúng tôi) | makaamme |
Me makaamme rannalla.
(Chúng tôi đang nằm trên bãi biển.)
|
| te (các bạn) | makaatte |
Te makaatte teltassa.
(Các bạn đang nằm trong lều.)
|
| he (họ) | makaavat |
He makaavat riippumatossa.
(Họ đang nằm trên võng.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Makaa rauhassa!"
"Hãy nằm yên!"
-
"Älä makaa lattialla!"
"Đừng nằm trên sàn nhà!"
-
"Maatkaa tässä hetki!"
"Hãy nằm đây một lát!"
-
"Rakastan maata nurmikolla kesäisin."
"Tôi thích nằm trên bãi cỏ vào mùa hè."
-
"Lääkäri suositteli minulle maata sängyssä pari päivää."
"Bác sĩ khuyên tôi nên nằm trên giường vài ngày."
-
"Maatessa tunnen oloni rauhalliseksi."
"Khi nằm xuống, tôi cảm thấy bình yên."
-
"Olen maannut koko päivän sohvalla."
"Tôi đã nằm cả ngày trên диван."
-
"He ovat maanneet rannalla auringossa."
"Họ đã nằm phơi nắng trên bãi biển."
-
"Minä olen maannut sängyssä kipeänä."
"Tôi đã nằm trên giường vì bị ốm."
-
"Hän lienee maannut koko päivän."
"Có lẽ anh ấy đã nằm cả ngày."
-
"Lienee parasta maata tässä hetki."
"Có lẽ tốt nhất là nên nằm nghỉ một lát ở đây."
-
"Potentiaalin mukaan hän lienee maannut sängyssä jo tunteja."
"Theo thể khả năng, có lẽ anh ấy đã nằm trên giường hàng giờ rồi."