(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa maata
A1
verbi A1 Ngôn ngữ học

maata

/ˈmɑːtɑ/
nằm
Sơ cấp (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "maata"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Olla vaakasuorassa asennossa; levätä.

Ý nghĩa của "maata" trong tiếng Việt

Nằm, ở tư thế nằm ngang hoặc nghỉ ngơi.

Câu ví dụ với "maata"

  • "Minä haluan maata sängyssä."

    "Tôi muốn nằm trên giường."

  • "Hän maataa sohvalla ja lukee kirjaa."

    "Cô ấy nằm trên ghế sofa và đọc sách."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "maata"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "maata" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Động từ 'maata' thường dùng để chỉ hành động nằm xuống hoặc ở tư thế nằm. Cần phân biệt với 'olla', nghĩa là 'ở, là', và không chỉ tư thế nằm.

Bảng chia từ (Taivutus) của "maata"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: maata

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) makaan
Minä makaan sängyssä.
(Tôi đang nằm trên giường.)
sinä (bạn) makaat
Sinä makaat sohvalla.
(Bạn đang nằm trên ghế sofa.)
hän (anh/cô ấy) makaa
Hän makaa lattialla.
(Anh/Cô ấy đang nằm trên sàn nhà.)
me (chúng tôi) makaamme
Me makaamme rannalla.
(Chúng tôi đang nằm trên bãi biển.)
te (các bạn) makaatte
Te makaatte teltassa.
(Các bạn đang nằm trong lều.)
he (họ) makaavat
He makaavat riippumatossa.
(Họ đang nằm trên võng.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Mệnh lệnh
  • "Makaa rauhassa!"

    "Hãy nằm yên!"

  • "Älä makaa lattialla!"

    "Đừng nằm trên sàn nhà!"

  • "Maatkaa tässä hetki!"

    "Hãy nằm đây một lát!"

Động danh từ 3 (-ma/mä)
  • "Rakastan maata nurmikolla kesäisin."

    "Tôi thích nằm trên bãi cỏ vào mùa hè."

  • "Lääkäri suositteli minulle maata sängyssä pari päivää."

    "Bác sĩ khuyên tôi nên nằm trên giường vài ngày."

  • "Maatessa tunnen oloni rauhalliseksi."

    "Khi nằm xuống, tôi cảm thấy bình yên."

Thì Hoàn thành
  • "Olen maannut koko päivän sohvalla."

    "Tôi đã nằm cả ngày trên диван."

  • "He ovat maanneet rannalla auringossa."

    "Họ đã nằm phơi nắng trên bãi biển."

  • "Minä olen maannut sängyssä kipeänä."

    "Tôi đã nằm trên giường vì bị ốm."

Thể Khả năng (Potentiaali)
  • "Hän lienee maannut koko päivän."

    "Có lẽ anh ấy đã nằm cả ngày."

  • "Lienee parasta maata tässä hetki."

    "Có lẽ tốt nhất là nên nằm nghỉ một lát ở đây."

  • "Potentiaalin mukaan hän lienee maannut sängyssä jo tunteja."

    "Theo thể khả năng, có lẽ anh ấy đã nằm trên giường hàng giờ rồi."