(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa myöntää palkinto
B1
verbi B1 Quản lý, Giáo dục, Tâm lý học

myöntää palkinto

/ˈmyøntæː ˈpɑlkinto/
trao phần thưởng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "myöntää palkinto"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Annettaa palkinto virallisesti tai juhlallisesti.

Ý nghĩa của "myöntää palkinto" trong tiếng Việt

Trao, tặng, hoặc ban thưởng một cách trang trọng hoặc chính thức. Trong ngữ cảnh này, nó ám chỉ việc chủ động trao hoặc cung cấp phần thưởng.

Câu ví dụ với "myöntää palkinto"

  • "Kaupunginjohtaja myönsi palkinnon parhaalle urheilijalle."

    "Thị trưởng thành phố đã trao giải cho vận động viên xuất sắc nhất."

  • "Rehtori myönsi stipendin lahjakkaalle opiskelijalle."

    "Hiệu trưởng đã trao học bổng cho sinh viên tài năng."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "myöntää palkinto"

Đồng nghĩa

jakaa palkinto (phân phát phần thưởng)

Cách dùng "myöntää palkinto" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Cụm từ này mang ý nghĩa trao thưởng một cách chính thức và trang trọng. Cần phân biệt với các cách trao thưởng thông thường, thân mật hơn. Ví dụ, 'antaa lahja' (tặng quà) mang tính chất thông thường hơn so với 'myöntää palkinto'.

Bảng chia từ (Taivutus) của "myöntää palkinto"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: myöntää palkinto

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) myönnän palkinnon
Minä myönnän hänelle palkinnon hänen kovasta työstään.
(Tôi trao giải cho anh ấy vì sự làm việc chăm chỉ của anh ấy.)
sinä (bạn) myönnät palkinnon
Sinä myönnät palkinnon ansioituneille opiskelijoille.
(Bạn trao giải thưởng cho những sinh viên xứng đáng.)
hän (anh/cô ấy) myöntää palkinnon
Hän myöntää palkinnon vuosittain parhaalle työntekijälle.
(Anh ấy/Cô ấy trao giải thưởng hàng năm cho nhân viên giỏi nhất.)
me (chúng tôi) myönnämme palkinnon
Me myönnämme palkinnon yhdessä johtokunnan kanssa.
(Chúng tôi trao giải thưởng cùng với ban giám đốc.)
te (các bạn) myönnätte palkinnon
Te myönnätte palkinnon niille, jotka ovat tehneet poikkeuksellisia saavutuksia.
(Các bạn trao giải thưởng cho những người đã đạt được những thành tựu đặc biệt.)
he (họ) myöntävät palkinnon
He myöntävät palkinnon tunnustuksena pitkäaikaisesta palveluksesta.
(Họ trao giải thưởng để ghi nhận sự phục vụ lâu dài.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Điều kiện (Konditionaali)
  • "Hän myöntäisi palkinnon, jos hän olisi tuomari."

    "Anh ấy sẽ trao giải nếu anh ấy là giám khảo."

  • "Minä myöntäisin teille palkinnon, jos voisin."

    "Tôi sẽ trao cho bạn giải thưởng nếu tôi có thể."

  • "He myöntäisivät palkinnon parhaalle opiskelijalle."

    "Họ sẽ trao giải cho sinh viên giỏi nhất."

Động từ phủ định (Ei)
  • "Hän ei myönnä palkintoa tänä vuonna."

    "Cô ấy không trao giải thưởng năm nay."

  • "Me emme myöntäneet palkintoa, koska kukaan ei ansainnut sitä."

    "Chúng tôi đã không trao giải thưởng vì không ai xứng đáng với nó."

  • "Etkö sinä myönnä palkintoa parhaalle opiskelijalle?"

    "Bạn không trao giải thưởng cho sinh viên xuất sắc nhất sao?"