(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa pelkuruus
B2
substantiivi B2 Tâm lý học, Đạo đức học

pelkuruus

/ˈpelkuˌruːs/
sự hèn nhát
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "pelkuruus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Pelkuruus on rohkeuden puute tai kyvyttömyys kohdata vaaroja tai vastoinkäymisiä.

Ý nghĩa của "pelkuruus" trong tiếng Việt

Sự hèn nhát; sự thiếu dũng cảm; nỗi sợ hãi đáng khinh khi đối mặt với nguy hiểm.

Câu ví dụ với "pelkuruus"

  • "Hänen pelkuruutensa esti häntä puolustamasta itseään."

    "Sự hèn nhát của anh ấy đã ngăn cản anh ấy tự bảo vệ mình."

  • "Pelkuruus ei ole hyvä luonteenpiirre."

    "Hèn nhát không phải là một tính cách tốt."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "pelkuruus"

Đồng nghĩa

arkuus (tính nhút nhát) rohkeuden puute (sự thiếu dũng cảm)

Trái nghĩa

Cách dùng "pelkuruus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana "pelkuruus" tarkoittaa samaa kuin "sự hèn nhát" ja kuvaa henkilön tilaa, joka pelkää eikä uskalla tehdä asioita.

Bảng chia từ (Taivutus) của "pelkuruus"

Bảng chia từ (Declension) cho pelkuruus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít pelkuruus
Hänen pelkuruus hämmästytti meitä kaikkia.
(Sự hèn nhát của anh ấy làm tất cả chúng ta kinh ngạc.)
Biến cách số ít pelkuruutta
Hän osoitti pelkuruutta vaaran edessä.
(Anh ấy đã thể hiện sự hèn nhát trước nguy hiểm.)
Sở hữu cách số ít pelkuruuden
Pelkuruuden tunne valtasi hänet.
(Cảm giác hèn nhát xâm chiếm anh ấy.)
Nguyên thể số nhiều pelkuruudet
Hänen pelkuruudet paljastuivat lopulta.
(Những hành động hèn nhát của anh ấy cuối cùng đã bị vạch trần.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Từ Trên Xuống" (Ablative)
  • "Hän vapisi pelkuruudelta."

    "Anh ấy run rẩy vì sự hèn nhát."

  • "Minut valtasi pelkuruudelta lamaannuttava tunne."

    "Tôi bị bao trùm bởi một cảm giác tê liệt từ sự hèn nhát."

  • "Sotilaat pakenivat pelkuruudelta taistelukentältä."

    "Những người lính đã trốn khỏi chiến trường vì sự hèn nhát."

Cách "Lên Trên/Cho" (Allative)
  • "Hänen taipumuksensa pelkuruudelle oli ilmeinen."

    "Xu hướng của anh ấy đối với sự hèn nhát là rõ ràng."

  • "Lääkäri määräsi hänelle lääkettä pelkuruudelle."

    "Bác sĩ kê cho anh ấy thuốc trị sự hèn nhát."

  • "Älä anna periksi pelkuruudelle, vaan toimi rohkeasti."

    "Đừng khuất phục trước sự hèn nhát, mà hãy hành động dũng cảm."