urheus
Định nghĩa & Giải nghĩa "urheus"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Rohkeus, pelottomuus, kyky kohdata vaikeita ja vaarallisia tilanteita.
Ý nghĩa của "urheus" trong tiếng Việt
Hành vi hoặc phẩm chất dũng cảm.
Câu ví dụ với "urheus"
-
"Sotilaiden urheus taistelussa oli ihailtavaa."
"Sự dũng cảm của những người lính trong trận chiến thật đáng ngưỡng mộ."
-
"Hänen urheutensa pelasti monien ihmisten hengen."
"Sự dũng cảm của anh ấy đã cứu sống nhiều người."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "urheus"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "urheus" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Sana "urheus" viittaa yleensä poikkeukselliseen rohkeuteen ja kykyyn toimia vaikeissa tilanteissa. Se voi liittyä sekä fyysisiin että henkisiin haasteisiin.
Bảng chia từ (Taivutus) của "urheus"
Bảng chia từ (Declension) cho urheus:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | urheus |
Urheus on tärkeä hyve.
(Sự dũng cảm là một đức tính quan trọng.)
|
| Biến cách số ít | urheutta |
Hän osoitti suurta urheutta.
(Anh ấy đã thể hiện sự dũng cảm lớn.)
|
| Sở hữu cách số ít | urheuden |
Urheuden hinta on korkea.
(Cái giá của sự dũng cảm là rất cao.)
|
| Nguyên thể số nhiều | urheudet |
Sodan urheudet ovat unohtumattomia.
(Những hành động dũng cảm trong chiến tranh là không thể quên.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Urhoutta ei voi saavuttaa pelkuruudella."
"Không thể đạt được sự dũng cảm mà không có sự hèn nhát."
-
"Hän selvisi vaikeasta tilanteesta urhoutta."
"Anh ấy đã vượt qua tình huống khó khăn mà không cần đến sự dũng cảm."
-
"Urhoutta ei ole, jos ei ole pelkoa."
"Không có sự dũng cảm nếu không có nỗi sợ hãi."
-
"Sodan aikana ihmiset löysivät urheudesta voimaa selviytyä."
"Trong chiến tranh, mọi người tìm thấy sức mạnh từ sự dũng cảm để sống sót."
-
"Hän kertoi tarinan, jossa päähenkilö sai apua urheudesta voittaakseen pelkonsa."
"Anh ấy kể một câu chuyện, trong đó nhân vật chính nhận được sự giúp đỡ từ lòng dũng cảm để vượt qua nỗi sợ hãi của mình."
-
"Urheudesta ponnistavat teot muistetaan pitkään."
"Những hành động nảy sinh từ sự dũng cảm được ghi nhớ lâu dài."
-
"Urhoutena hän astui tulen läpi pelastamaan kissan."
"Với tư cách là một người dũng cảm, anh ấy bước qua ngọn lửa để cứu con mèo."
-
"Häntä kunnioitettiin urhoutena, joka ylitti odotukset."
"Anh ấy được tôn trọng như một sự dũng cảm vượt quá mong đợi."
-
"Urhoutena oleminen ei tarkoita pelon puuttumista, vaan sen voittamista."
"Là sự dũng cảm không có nghĩa là không sợ hãi, mà là vượt qua nó."
-
"Urhoollisuudella hän pelasti ystävänsä palavasta rakennuksesta."
"Bằng sự dũng cảm, anh ấy đã cứu bạn mình khỏi tòa nhà đang cháy."
-
"Hän saavutti menestystä urhoollisuudella ja päättäväisyydellä."
"Anh ấy đã đạt được thành công bằng sự dũng cảm và quyết tâm."
-
"Urhoollisuudella voitetaan monet vastoinkäymiset elämässä."
"Bằng sự dũng cảm, người ta có thể vượt qua nhiều nghịch cảnh trong cuộc sống."
-
"Urho on tunnettu urheudestaan."
"Urho nổi tiếng vì sự dũng cảm của mình."
-
"Urheus on tärkeä ominaisuus sotilaalle."
"Sự dũng cảm là một phẩm chất quan trọng đối với một người lính."
-
"Hänen urheus teki minuun suuren vaikutuksen."
"Sự dũng cảm của anh ấy đã gây ấn tượng lớn với tôi."
-
"Hän osoitti suurta urheutta pelastaessaan lapsen palavasta talosta."
"Anh ấy đã thể hiện sự dũng cảm lớn khi cứu đứa trẻ khỏi ngôi nhà đang cháy."
-
"Meidän pitäisi arvostaa urheutta enemmän yhteiskunnassamme."
"Chúng ta nên đánh giá cao sự dũng cảm hơn trong xã hội của chúng ta."
-
"Sotilaat osoittivat urheutta taistelussa vihollista vastaan."
"Những người lính đã thể hiện sự dũng cảm trong trận chiến chống lại kẻ thù."