(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa pilaantunut
B1
adjektiivi B1 Tổng quát

pilaantunut

/ˈpilɑːntunut/
hư hỏng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "pilaantunut"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Menettänyt käyttökelpoisuutensa, kelpaamaton syötäväksi tai käytettäväksi.

Ý nghĩa của "pilaantunut" trong tiếng Việt

Bị hỏng, bị thiu, bị ôi.

Câu ví dụ với "pilaantunut"

  • "Maito on pilaantunutta."

    "Sữa đã bị thiu."

  • "Tämä omena on jo pilaantunut."

    "Quả táo này đã bị hỏng rồi."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "pilaantunut"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "pilaantunut" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'pilaantunut' thường dùng để chỉ thức ăn bị hỏng, thiu, hoặc đồ vật bị hư hại đến mức không dùng được nữa. Cần phân biệt với 'rikki' (hỏng hóc, có thể sửa chữa được).

Bảng chia từ (Taivutus) của "pilaantunut"