(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa sekulaarinen
B2
adjektiivi B2 Chính trị, Lịch sử, Xã hội học

sekulaarinen

/ˈsekulɑːrinen/
chế độ thế tục
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "sekulaarinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

ei-uskonnollinen, maallinen

Ý nghĩa của "sekulaarinen" trong tiếng Việt

Liên quan đến những thứ không thuộc về tôn giáo hoặc thiêng liêng.

Câu ví dụ với "sekulaarinen"

  • "Suomi on sekulaarinen valtio."

    "Phần Lan là một quốc gia thế tục."

  • "Sekulaarinen etiikka korostaa ihmisten välistä kunnioitusta ja oikeudenmukaisuutta."

    "Đạo đức thế tục nhấn mạnh sự tôn trọng và công bằng giữa mọi người."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "sekulaarinen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "sekulaarinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'sekulaarinen' thường được dùng để chỉ những hệ thống, tổ chức hoặc quan điểm tách biệt khỏi tôn giáo, tương tự như 'thế tục' trong tiếng Việt. Cần phân biệt với 'uskonnollinen' (thuộc về tôn giáo).

Bảng chia từ (Taivutus) của "sekulaarinen"