(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa sovittelu
B1
substantiivi B1 Chung

sovittelu

/ˈsovittelʊ/
hòa giải
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "sovittelu"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Riidan tai erimielisyyden ratkaiseminen neuvottelemalla ja kompromisseja tekemällä.

Ý nghĩa của "sovittelu" trong tiếng Việt

hòa giải, giảng hòa; làm cho hòa hợp, dung hòa

Câu ví dụ với "sovittelu"

  • "Erimielisyydet voidaan ratkaista sovittelulla."

    "Những bất đồng có thể được giải quyết bằng hòa giải."

  • "Sovittelu on tärkeä osa konfliktinratkaisua."

    "Hòa giải là một phần quan trọng của giải quyết xung đột."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "sovittelu"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "sovittelu" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

‘Sovittelu’ thường được sử dụng trong các tình huống cần sự thỏa hiệp và dàn xếp để giải quyết mâu thuẫn. Khác với ‘rauha’, ‘sovittelu’ nhấn mạnh quá trình tìm kiếm sự đồng thuận, không chỉ là trạng thái hòa bình.

Bảng chia từ (Taivutus) của "sovittelu"

Bảng chia từ (Declension) cho sovittelu:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít sovittelu
Sovittelu on tärkeä osa konfliktinratkaisua.
(Hòa giải là một phần quan trọng của giải quyết xung đột.)
Biến cách số ít sovittelua
Tarvitsemme sovittelua tässä tilanteessa.
(Chúng ta cần hòa giải trong tình huống này.)
Sở hữu cách số ít sovittelun
Sovittelun tavoitteena on löytää molempia osapuolia tyydyttävä ratkaisu.
(Mục tiêu của hòa giải là tìm ra một giải pháp thỏa mãn cả hai bên.)
Nguyên thể số nhiều sovittelut
Erilaiset sovittelut voivat auttaa ratkaisemaan riitoja.
(Các hình thức hòa giải khác nhau có thể giúp giải quyết tranh chấp.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Từ Trên Xuống" (Ablative)
  • "Pääsimme sopimukseen vasta pitkän sovittelulta."

    "Chúng tôi chỉ đạt được thỏa thuận sau một quá trình hòa giải dài."

  • "Hän sai apua ongelmiinsa sovittelulta."

    "Anh ấy nhận được sự giúp đỡ cho những vấn đề của mình từ việc hòa giải."

  • "Riita ratkaistiin sovittelulta saatujen neuvojen avulla."

    "Tranh chấp đã được giải quyết nhờ những lời khuyên nhận được từ hòa giải."

Cách "Lên Trên/Cho" (Allative)
  • "Hallitus panostaa sovittelulle, jotta työmarkkinat pysyvät vakaana."

    "Chính phủ đầu tư vào việc hòa giải để thị trường lao động duy trì ổn định."

  • "Meidän täytyy antaa enemmän tilaa sovittelulle perheriidoissa."

    "Chúng ta cần dành nhiều không gian hơn cho việc hòa giải trong các tranh chấp gia đình."

  • "Kaupunki myönsi rahoitusta sovittelulle naapurustojen välisissä konflikteissa."

    "Thành phố đã cấp vốn cho việc hòa giải trong các cuộc xung đột giữa các khu dân cư."

Cách Trong (Inessive)
  • "Sovittelussa on tärkeää kuunnella kaikkia osapuolia."

    "Trong hòa giải, điều quan trọng là phải lắng nghe tất cả các bên."

  • "Onnistuimme löytämään ratkaisun sovittelussa."

    "Chúng tôi đã thành công trong việc tìm ra giải pháp trong quá trình hòa giải."

  • "Sovittelussa pyritään kompromissiin."

    "Trong hòa giải, người ta cố gắng đạt được sự thỏa hiệp."