Sylkeä
Định nghĩa & Giải nghĩa "Sylkeä"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Ý nghĩa của "Sylkeä" trong tiếng Việt
Khạc nhổ nước bọt mạnh từ miệng.
Câu ví dụ với "Sylkeä"
-
"Hän sylkäisi maahan."
"Anh ấy khạc xuống đất."
-
"Älä sylje sisällä!"
"Đừng khạc nhổ bên trong!"
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "Sylkeä"
Đồng nghĩa
Cách dùng "Sylkeä" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'sylkeä' mang nghĩa khạc nhổ nước bọt một cách chủ động. Cần phân biệt với các hành động liên quan đến nước bọt khác.
Bảng chia từ (Taivutus) của "Sylkeä"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: Sylkeä
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | syljen |
Minä syljen purukumin roskakoriin.
(Tôi nhổ bã kẹo cao su vào thùng rác.)
|
| sinä (bạn) | syljet |
Sinä syljet usein lattialle.
(Bạn thường nhổ xuống sàn.)
|
| hän (anh/cô ấy) | sylkee |
Hän sylkee verta.
(Anh ấy/Cô ấy nhổ ra máu.)
|
| me (chúng tôi) | syljemme |
Me syljemme pois pahan maun.
(Chúng tôi nhổ vị khó chịu đi.)
|
| te (các bạn) | syljette |
Te syljette vasten tuulta.
(Các bạn nhổ ngược chiều gió.)
|
| he (họ) | sylkevät |
He sylkevät katkerasti.
(Họ nhổ một cách cay đắng.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Kadulla sylkeminen on epäkohteliasta."
"Khạc nhổ trên đường là bất lịch sự."
-
"Hän lopetti sylkemästä purukumia maahan."
"Cô ấy đã ngừng nhổ bã kẹo cao su xuống đất."
-
"Sylkemättä pahaa makua pois suusta, olo ei parane."
"Nếu không nhổ vị khó chịu ra khỏi miệng, bạn sẽ không cảm thấy tốt hơn."