(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa Sylkeä
A2
verbi A2 Sinh học, Xã hội học, Ngôn ngữ học

Sylkeä

/ˈsylkeæ/
khạc nhổ
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "Sylkeä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Poistaa sylkeä suusta.

Ý nghĩa của "Sylkeä" trong tiếng Việt

Khạc nhổ nước bọt mạnh từ miệng.

Câu ví dụ với "Sylkeä"

  • "Hän sylkäisi maahan."

    "Anh ấy khạc xuống đất."

  • "Älä sylje sisällä!"

    "Đừng khạc nhổ bên trong!"

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "Sylkeä"

Đồng nghĩa

Köhkiä (Khạc)

Cách dùng "Sylkeä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'sylkeä' mang nghĩa khạc nhổ nước bọt một cách chủ động. Cần phân biệt với các hành động liên quan đến nước bọt khác.

Bảng chia từ (Taivutus) của "Sylkeä"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: Sylkeä

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) syljen
Minä syljen purukumin roskakoriin.
(Tôi nhổ bã kẹo cao su vào thùng rác.)
sinä (bạn) syljet
Sinä syljet usein lattialle.
(Bạn thường nhổ xuống sàn.)
hän (anh/cô ấy) sylkee
Hän sylkee verta.
(Anh ấy/Cô ấy nhổ ra máu.)
me (chúng tôi) syljemme
Me syljemme pois pahan maun.
(Chúng tôi nhổ vị khó chịu đi.)
te (các bạn) syljette
Te syljette vasten tuulta.
(Các bạn nhổ ngược chiều gió.)
he (họ) sylkevät
He sylkevät katkerasti.
(Họ nhổ một cách cay đắng.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 3 (-ma/mä)
  • "Kadulla sylkeminen on epäkohteliasta."

    "Khạc nhổ trên đường là bất lịch sự."

  • "Hän lopetti sylkemästä purukumia maahan."

    "Cô ấy đã ngừng nhổ bã kẹo cao su xuống đất."

  • "Sylkemättä pahaa makua pois suusta, olo ei parane."

    "Nếu không nhổ vị khó chịu ra khỏi miệng, bạn sẽ không cảm thấy tốt hơn."