(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa vahingoittunut
B1
adjektiivi B1 Tổng quát

vahingoittunut

/'vɑhɪŋoɪ̯tˌtunut/
bị phá hoại
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "vahingoittunut"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Joka on kärsinyt vaurioita tai vahinkoa.

Ý nghĩa của "vahingoittunut" trong tiếng Việt

Bị hư hỏng nặng nề, tồi tệ; trong tình trạng rất xấu.

Câu ví dụ với "vahingoittunut"

  • "Rakennus oli pahasti vahingoittunut tulipalossa."

    "Tòa nhà đã bị hư hại nặng trong vụ hỏa hoạn."

  • "Vahingoittunut puhelin ei toimi enää."

    "Chiếc điện thoại bị hư hại không còn hoạt động nữa."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "vahingoittunut"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "vahingoittunut" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'vahingoittunut' thường được dùng để chỉ vật thể hoặc công trình bị hư hại. Cần phân biệt với các từ chỉ sự 'phá hoại' có chủ đích.

Bảng chia từ (Taivutus) của "vahingoittunut"