amministrare
Định nghĩa & Giải nghĩa "amministrare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Gestire e dirigere l'attività di un ente, di un'azienda, di uno Stato, ecc.
Ý nghĩa của "amministrare" trong tiếng Việt
Điều hành và quản lý công việc chung của một quốc gia, thành phố, v.v.
Câu ví dụ tiếng Ý với "amministrare"
-
"Il governo deve amministrare il paese in modo efficace."
"Chính phủ phải điều hành đất nước một cách hiệu quả."
-
"Amministrare un'azienda richiede competenze specifiche."
"Điều hành một công ty đòi hỏi những kỹ năng chuyên môn."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "amministrare"
Đồng nghĩa
Cách dùng "amministrare" & Ghi chú
Cách dùng "amministrare" đúng ngữ cảnh
Amministrare thường được dùng với nghĩa quản lý một tổ chức lớn (như quốc gia, thành phố). Cần phân biệt với 'gestire' (quản lý chung) và 'dirigere' (điều khiển, chỉ đạo).
Ngữ pháp & Chia từ "amministrare" (Grammatica)
Nhóm: -areChia động từ "amministrare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | amministro |
Io amministro il budget del dipartimento.
(Tôi quản lý ngân sách của bộ phận.)
|
| tu (bạn) | amministri |
Tu amministri la pagina Facebook dell'azienda?
(Bạn có quản lý trang Facebook của công ty không?)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | amministra |
Lei amministra un fondo di beneficenza.
(Cô ấy quản lý một quỹ từ thiện.)
|
| noi (chúng tôi) | amministriamo |
Noi amministriamo la proprietà di famiglia.
(Chúng tôi quản lý tài sản của gia đình.)
|
| voi (các bạn) | amministrate |
Voi amministrate le risorse umane dell'azienda.
(Các bạn quản lý nguồn nhân lực của công ty.)
|
| loro (họ) | amministrano |
Loro amministrano diversi condomini in città.
(Họ quản lý nhiều tòa nhà chung cư trong thành phố.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Il direttore ha amministrato l'azienda con successo per molti anni."
"Giám đốc đã quản lý công ty thành công trong nhiều năm."
-
"Hanno deciso di amministrare i loro beni in modo più efficiente."
"Họ đã quyết định quản lý tài sản của mình một cách hiệu quả hơn."
-
"Amministrare una città complessa richiede abilità e dedizione."
"Quản lý một thành phố phức tạp đòi hỏi kỹ năng và sự tận tâm."
-
"Se fossi il direttore, amministrerei l'azienda in modo più efficiente."
"Nếu tôi là giám đốc, tôi sẽ quản lý công ty hiệu quả hơn."
-
"Con più esperienza, amministreremmo meglio il bilancio familiare."
"Với nhiều kinh nghiệm hơn, chúng tôi sẽ quản lý ngân sách gia đình tốt hơn."
-
"Lei, al posto del sindaco, come amministrerebbe la città?"
"Nếu là thị trưởng, bà sẽ quản lý thành phố như thế nào?"
-
"Quando ero giovane, amministravo il negozio di famiglia."
"Khi tôi còn trẻ, tôi đã quản lý cửa hàng của gia đình."
-
"Negli anni '80, il governo amministrava male le risorse del paese."
"Trong những năm 80, chính phủ đã quản lý tồi tệ các nguồn tài nguyên của đất nước."
-
"Prima della crisi, amministravamo un budget molto più grande."
"Trước cuộc khủng hoảng, chúng tôi đã quản lý một ngân sách lớn hơn nhiều."
-
"Ho amministrato l'azienda di famiglia per molti anni."
"Tôi đã quản lý công ty gia đình trong nhiều năm."
-
"Gli esperti hanno amministrato i fondi pubblici con grande efficienza."
"Các chuyên gia đã quản lý các quỹ công một cách hiệu quả."
-
"Maria ha amministrato la società sportiva locale con passione e dedizione."
"Maria đã quản lý câu lạc bộ thể thao địa phương với niềm đam mê và sự cống hiến."
-
"Il re amministrò saggiamente il suo regno nel XIV secolo."
"Vào thế kỷ 14, nhà vua đã cai trị vương quốc của mình một cách khôn ngoan."
-
"Amministrammo l'azienda di famiglia durante la crisi economica del 2008."
"Chúng tôi đã quản lý công ty gia đình trong cuộc khủng hoảng kinh tế năm 2008."
-
"I Romani amministrarono vasti territori con grande efficienza."
"Người La Mã đã cai trị các vùng lãnh thổ rộng lớn với hiệu quả cao."
-
"L'azienda è amministrata da un consiglio di amministrazione competente."
"Công ty được điều hành bởi một hội đồng quản trị có năng lực."
-
"Le finanze pubbliche sono state mal amministrate durante il periodo di crisi."
"Nền tài chính công đã bị quản lý tồi tệ trong thời kỳ khủng hoảng."
-
"Il patrimonio della fondazione verrà amministrato secondo i principi di trasparenza e responsabilità."
"Tài sản của quỹ sẽ được quản lý theo các nguyên tắc minh bạch và trách nhiệm."