(Vị trí top_banner)
Hình minh họa Assumersi
B2
Verbo B2 General

Assumersi

/assumˈersi/
Đảm nhận
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "Assumersi"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Prendere su di sé un compito, una responsabilità.

Ý nghĩa của "Assumersi" trong tiếng Việt

Chấp nhận một nhiệm vụ hoặc trách nhiệm.

Câu ví dụ tiếng Ý với "Assumersi"

  • "Mi assumo la responsabilità di questo errore."

    "Tôi đảm nhận trách nhiệm cho lỗi này."

  • "Si è assunto il compito di organizzare la festa."

    "Anh ấy đã đảm nhận nhiệm vụ tổ chức bữa tiệc."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "Assumersi"

Đồng nghĩa

Accettare (Chấp nhận) Farsi carico di (Gánh vác)

Trái nghĩa

Rifiutare (Từ chối) Declinare (Khước từ)

Cách dùng "Assumersi" & Ghi chú

Cách dùng "Assumersi" đúng ngữ cảnh

Từ "assumersi" thường được dùng khi nói về việc tự nguyện chấp nhận một trách nhiệm, thường là một trách nhiệm quan trọng hoặc khó khăn. Khác với "prendere", "assumersi" mang tính chủ động và có ý thức hơn.

Ngữ pháp & Chia từ "Assumersi" (Grammatica)

Nhóm: -ere

Chia động từ "Assumersi" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) Assumo
Io assumo che tu sia d'accordo.
(Tôi cho rằng bạn đồng ý.)
tu (bạn) Assumi
Tu ti assumi sempre le tue responsabilità.
(Bạn luôn tự chịu trách nhiệm.)
lui/lei (anh/cô ấy) Assume
Lui assume un atteggiamento di sfida.
(Anh ấy tỏ thái độ thách thức.)
noi (chúng tôi) Assumiamo
Noi assumiamo il compito di proteggere l'ambiente.
(Chúng tôi đảm nhận nhiệm vụ bảo vệ môi trường.)
voi (các bạn) Assumete
Voi assumete nuove iniziative ogni anno.
(Các bạn đảm nhận những sáng kiến mới mỗi năm.)
loro (họ) Assumono
Loro assumono un ruolo importante nell'azienda.
(Họ đảm nhận một vai trò quan trọng trong công ty.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): Assunto
"Ho assunto la responsabilità del progetto."
(Tôi đã đảm nhận trách nhiệm của dự án.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Mệnh lệnh (Ra lệnh)
  • "Assumiti le tue responsabilità e smetti di lamentarti!"

    "Hãy đảm nhận trách nhiệm của bạn và ngừng than vãn đi!"

  • "Assumiamoci tutti la responsabilità di proteggere l'ambiente."

    "Chúng ta hãy cùng nhau gánh vác trách nhiệm bảo vệ môi trường."

  • "Si assuma la responsabilità di ciò che ha detto, signor Rossi!"

    "Ông Rossi, hãy chịu trách nhiệm về những gì ông đã nói!"

Thì Quá khứ chưa hoàn thành
  • "Da giovane, mi assumevo sempre la responsabilità di organizzare le feste a sorpresa per i miei amici."

    "Khi còn trẻ, tôi luôn đảm nhận trách nhiệm tổ chức những bữa tiệc bất ngờ cho bạn bè."

  • "Quando lavoravo in quel ristorante, il capo si assumeva spesso il compito di calmare i clienti insoddisfatti."

    "Khi tôi làm việc ở nhà hàng đó, ông chủ thường đảm nhận nhiệm vụ xoa dịu những khách hàng không hài lòng."

  • "In passato, ci assumevamo volentieri la cura del giardino dei nostri vicini quando erano in vacanza."

    "Trước đây, chúng tôi sẵn lòng đảm nhận việc chăm sóc khu vườn của hàng xóm khi họ đi nghỉ."

Thì Quá khứ xa
  • "Mi assumsi la responsabilità di organizzare la festa a sorpresa per Marco."

    "Tôi đã đảm nhận trách nhiệm tổ chức bữa tiệc bất ngờ cho Marco."

  • "Nel momento del bisogno, lei si assunse il compito di prendersi cura dei suoi fratelli."

    "Vào lúc khó khăn, cô ấy đã đảm nhận nhiệm vụ chăm sóc các em trai của mình."

  • "Durante la crisi economica, il governo si assunse l'onere di salvare le banche."

    "Trong cuộc khủng hoảng kinh tế, chính phủ đã gánh vác trách nhiệm giải cứu các ngân hàng."

Phân biệt Quá khứ gần và Imperfetto
  • "Quando ero giovane, mi sono assunto la responsabilità di aiutare la mia famiglia perché mio padre lavorava molto."

    "Khi tôi còn trẻ, tôi đã gánh vác trách nhiệm giúp đỡ gia đình mình vì bố tôi làm việc rất nhiều."

  • "Mentre Maria si assumeva le sue responsabilità scolastiche, improvvisamente ha ricevuto una borsa di studio."

    "Trong khi Maria đang gánh vác trách nhiệm học tập của mình, cô ấy đột nhiên nhận được một học bổng."

  • "Ci siamo assunti l'onere di organizzare la festa, ma poi abbiamo scoperto che qualcun altro l'aveva già fatto."

    "Chúng tôi đã đảm nhận việc tổ chức bữa tiệc, nhưng sau đó chúng tôi phát hiện ra rằng ai đó đã làm việc đó rồi."

Cách đặt câu hỏi
  • "Chi si assumerà la responsabilità di questo errore?"

    "Ai sẽ chịu trách nhiệm cho lỗi này?"

  • "Quando pensi di assumerti le tue responsabilità?"

    "Khi nào bạn nghĩ bạn sẽ chịu trách nhiệm?"

  • "Perché non vuoi assumerti l'incarico?"

    "Tại sao bạn không muốn đảm nhận nhiệm vụ này?"