(Vị trí top_banner)
Hình minh họa Accettare
A2
Verbo A2 Chung

Accettare

/at.t͡ʃetˈta.re/
Chấp nhận
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "Accettare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Consentire a ricevere, ammettere, approvare qualcosa o qualcuno.

Ý nghĩa của "Accettare" trong tiếng Việt

Đồng ý với người khác hoặc chấp nhận ý kiến của họ, ngay cả khi bạn thực sự không đồng ý.

Câu ví dụ tiếng Ý với "Accettare"

  • "Devi accettare le conseguenze delle tue azioni."

    "Bạn phải chấp nhận hậu quả cho hành động của mình."

  • "Ho accettato il suo invito a cena."

    "Tôi đã chấp nhận lời mời ăn tối của anh ấy."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "Accettare"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "Accettare" & Ghi chú

Cách dùng "Accettare" đúng ngữ cảnh

Trong tiếng Ý, 'accettare' có nghĩa tương tự như 'chấp nhận' trong tiếng Việt, nhưng sắc thái có thể khác nhau tùy ngữ cảnh. Chú ý đến sự khác biệt trong văn hóa và cách diễn đạt khi sử dụng từ này.

Ngữ pháp & Chia từ "Accettare" (Grammatica)

Nhóm: -are

Chia động từ "Accettare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) Accetto
Io accetto le tue scuse.
(Tôi chấp nhận lời xin lỗi của bạn.)
tu (bạn) Accetti
Tu accetti questa sfida?
(Bạn có chấp nhận thử thách này không?)
lui/lei (anh/cô ấy) Accetta
Lei accetta sempre i consigli.
(Cô ấy luôn chấp nhận những lời khuyên.)
noi (chúng tôi) Accettiamo
Noi accettiamo volentieri il tuo aiuto.
(Chúng tôi sẵn lòng chấp nhận sự giúp đỡ của bạn.)
voi (các bạn) Accettate
Voi accettate la nostra proposta?
(Các bạn có chấp nhận đề xuất của chúng tôi không?)
loro (họ) Accettano
Loro accettano tutte le condizioni.
(Họ chấp nhận tất cả các điều kiện.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): Accettato
"Ho accettato il tuo regalo con piacere."
(Tôi đã chấp nhận món quà của bạn với niềm vui.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Chọn Essere hay Avere?
  • "Ho accettato il tuo regalo con piacere."

    "Tôi đã chấp nhận món quà của bạn với niềm vui."

  • "Non hanno accettato la nostra proposta di matrimonio."

    "Họ đã không chấp nhận lời cầu hôn của chúng tôi."

  • "Siamo stati accettati nel club dopo un lungo periodo di prova."

    "Chúng tôi đã được chấp nhận vào câu lạc bộ sau một thời gian dài thử thách."

Câu điều kiện (Nếu... thì...)
  • "Se accettassi il suo consiglio, saresti più felice."

    "Nếu bạn chấp nhận lời khuyên của anh ấy, bạn sẽ hạnh phúc hơn."

  • "Se avessi accettato l'offerta di lavoro, ora avremmo una casa più grande."

    "Nếu tôi đã chấp nhận lời đề nghị làm việc đó, bây giờ chúng ta đã có một ngôi nhà lớn hơn."

  • "Se accettassimo le loro scuse, dovremmo dimenticare tutto."

    "Nếu chúng ta chấp nhận lời xin lỗi của họ, chúng ta sẽ phải quên hết mọi chuyện."

Động từ Là và Có (Trợ động từ)
  • "Ho accettato la tua proposta con entusiasmo."

    "Tôi đã chấp nhận đề xuất của bạn với sự nhiệt tình."

  • "Siamo stati accettati nel club dopo un lungo periodo di attesa."

    "Chúng tôi đã được chấp nhận vào câu lạc bộ sau một thời gian dài chờ đợi."

  • "Avrei accettato il lavoro se mi avessero offerto uno stipendio più alto."

    "Tôi đã бы chấp nhận công việc nếu họ đề nghị cho tôi mức lương cao hơn."

Thì Quá khứ xa
  • "Accettai con gioia il suo invito a cena."

    "Tôi vui vẻ chấp nhận lời mời ăn tối của anh ấy."

  • "Essi accettarono la proposta di matrimonio con entusiasmo."

    "Họ đã chấp nhận lời cầu hôn một cách nhiệt tình."

  • "Non accettammo mai le sue scuse insincere."

    "Chúng tôi chưa bao giờ chấp nhận lời xin lỗi không chân thành của anh ấy."

Cấu trúc câu cơ bản & Phủ định
  • "Devo accettare le conseguenze delle mie azioni."

    "Tôi phải chấp nhận hậu quả từ những hành động của mình."

  • "Non posso accettare che tu te ne vada."

    "Tôi không thể chấp nhận việc bạn rời đi."

  • "Hanno accettato la nostra proposta senza esitazione."

    "Họ đã chấp nhận đề xuất của chúng tôi mà không do dự."