(Vị trí top_banner)
Hình minh họa carpire
B2
verbo B2 Xã hội học, Giao tiếp

carpire

/karˈpiːre/
học lỏm
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "carpire"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Ottenere informazioni o notizie in modo subdolo o indiretto, spesso approfittando della disattenzione o della credulità altrui.

Ý nghĩa của "carpire" trong tiếng Việt

Tiếp thu thông tin hoặc kiến thức thông qua trò chuyện phiếm và tin đồn, thường không đáng tin cậy.

Câu ví dụ tiếng Ý với "carpire"

  • "Ha carpito informazioni riservate durante la riunione."

    "Anh ta đã học lỏm được những thông tin mật trong cuộc họp."

  • "Cercava di carpire i segreti dell'azienda."

    "Anh ta cố gắng học lỏm những bí mật của công ty."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "carpire"

Đồng nghĩa

estorcere (tống tiền, moi móc) sottrarre (lấy trộm, đánh cắp)

Cách dùng "carpire" & Ghi chú

Cách dùng "carpire" đúng ngữ cảnh

Từ 'carpire' trong tiếng Ý mang ý nghĩa tương tự 'học lỏm' trong tiếng Việt, chỉ việc thu thập thông tin một cách không chính thức, lén lút hoặc thông qua những nguồn không đáng tin cậy. Tuy nhiên, 'carpire' có sắc thái mạnh hơn về sự chủ động tìm kiếm và có thể bao hàm ý nghĩa lợi dụng sự sơ hở của người khác để lấy thông tin.

Ngữ pháp & Chia từ "carpire" (Grammatica)

Nhóm: -ire

Chia động từ "carpire" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) carpisco
Io carpisco informazioni dalle conversazioni altrui.
(Tôi thu thập thông tin từ các cuộc trò chuyện của người khác.)
tu (bạn) carpisci
Tu carpisci sempre le opportunità che si presentano.
(Bạn luôn nắm bắt những cơ hội xuất hiện.)
lui/lei (anh/cô ấy) carpisce
Lui carpisce i segreti degli altri con facilità.
(Anh ấy dễ dàng đánh cắp bí mật của người khác.)
noi (chúng tôi) carpiamo
Noi carpiamo i momenti di felicità.
(Chúng tôi nắm bắt những khoảnh khắc hạnh phúc.)
voi (các bạn) carpite
Voi carpite ogni dettaglio della storia.
(Các bạn nắm bắt mọi chi tiết của câu chuyện.)
loro (họ) carpiscono
Loro carpiscono le idee degli altri e le fanno proprie.
(Họ đánh cắp ý tưởng của người khác và biến chúng thành của riêng mình.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): carpito
"Il segreto è stato carpito con astuzia."
(Bí mật đã bị đánh cắp một cách xảo quyệt.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Điều kiện (Sẽ làm nếu...)
  • "Se fossi più abile, cercherei di carpire i suoi segreti senza che se ne accorga."

    "Nếu tôi khéo léo hơn, tôi sẽ cố gắng moi thông tin bí mật của anh ta mà anh ta không hề hay biết."

  • "Credo che Marco cercherebbe di carpire informazioni sul progetto, se ne avesse l'opportunità."

    "Tôi tin rằng Marco sẽ cố gắng moi thông tin về dự án, nếu anh ta có cơ hội."

  • "Vorrei sapere se loro carpirebbero le nostre strategie di marketing, se potessero."

    "Tôi muốn biết liệu họ có moi thông tin về các chiến lược tiếp thị của chúng ta không, nếu họ có thể."

Phân biệt Quá khứ gần và Imperfetto
  • "Quando ero piccolo, mio fratello ha carpito informazioni segrete dal mio diario mentre dormivo."

    "Khi tôi còn nhỏ, anh trai tôi đã lén lấy được thông tin bí mật từ nhật ký của tôi khi tôi đang ngủ."

  • "Ieri, mentre la professoressa spiegava, ho carpito qualche parola della conversazione tra due studenti."

    "Hôm qua, trong khi giáo viên đang giảng bài, tôi đã vô tình nghe lỏm được vài lời từ cuộc trò chuyện giữa hai học sinh."

  • "Mentre il politico parlava, i giornalisti hanno cercato di carpire dettagli compromettenti sulla sua vita privata."

    "Trong khi chính trị gia phát biểu, các nhà báo đã cố gắng thu thập thông tin chi tiết bất lợi về đời tư của ông ta."

Cấu trúc Si vô nhân xưng
  • "In quel ambiente, si carpiscono facilmente segreti aziendali."

    "Trong môi trường đó, người ta dễ dàng moi được những bí mật của công ty."

  • "Durante le negoziazioni, si cerca sempre di carpire informazioni utili alla propria strategia."

    "Trong quá trình đàm phán, người ta luôn cố gắng moi móc thông tin hữu ích cho chiến lược của mình."

  • "In questi casi, si sono carpiti dati sensibili senza il consenso degli utenti."

    "Trong những trường hợp này, dữ liệu nhạy cảm đã bị moi móc mà không có sự đồng ý của người dùng."