(Vị trí top_banner)
Hình minh họa sottrarre
B1
verbo B1 Toán học

sottrarre

/sotˈtrarre/
trừ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "sottrarre"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Togliere una quantità da un'altra; diminuire una quantità sottraendone una parte.

Ý nghĩa của "sottrarre" trong tiếng Việt

Lấy đi (một số hoặc lượng) từ một số hoặc lượng khác để tính hiệu.

Câu ví dụ tiếng Ý với "sottrarre"

  • "Ho dovuto sottrarre 10 euro dal mio budget per comprare il regalo."

    "Tôi đã phải trừ 10 euro từ ngân sách của mình để mua quà."

  • "Se sottrai 5 da 15, ottieni 10."

    "Nếu bạn trừ 5 từ 15, bạn sẽ được 10."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "sottrarre"

Đồng nghĩa

dedurre (khấu trừ) togliere (lấy đi)

Trái nghĩa

Cách dùng "sottrarre" & Ghi chú

Cách dùng "sottrarre" đúng ngữ cảnh

Động từ 'sottrarre' được sử dụng khi bạn muốn diễn tả hành động lấy đi một số lượng từ một số lượng khác. Lưu ý sự khác biệt với 'dividere' (chia) và 'aggiungere' (thêm vào).

Ngữ pháp & Chia từ "sottrarre" (Grammatica)

Nhóm: -arre

Chia động từ "sottrarre" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) sottraggo
Io sottraggo sempre un po' di zucchero dalla ricetta.
(Tôi luôn bớt một chút đường từ công thức.)
tu (bạn) sottrai
Tu sottrai importanza ai suoi successi.
(Bạn coi nhẹ những thành công của anh ấy.)
lui/lei (anh/cô ấy) sottrae
Lei sottrae tempo prezioso allo studio.
(Cô ấy lấy đi thời gian quý báu khỏi việc học.)
noi (chúng tôi) sottraiamo
Noi sottraiamo le spese dalla somma totale.
(Chúng tôi trừ các chi phí khỏi tổng số tiền.)
voi (các bạn) sottraete
Voi sottraete valore alla discussione con i vostri commenti.
(Các bạn làm giảm giá trị cuộc thảo luận bằng những bình luận của mình.)
loro (họ) sottraggono
Loro sottraggono fondi al progetto principale.
(Họ lấy bớt tiền từ dự án chính.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): sottratto
"Il tempo sottratto al lavoro è stato dedicato alla famiglia."
(Thời gian lấy bớt từ công việc đã được dành cho gia đình.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Chọn Essere hay Avere?
  • "Il governo ha deciso di sottrarre fondi all'istruzione per investire nella difesa."

    "Chính phủ đã quyết định cắt giảm quỹ giáo dục để đầu tư vào quốc phòng."

  • "Mi hanno sottratto il portafoglio mentre camminavo per strada."

    "Họ đã lấy trộm ví của tôi khi tôi đang đi bộ trên đường."

  • "Sottrarre tempo al lavoro per dedicarsi all'hobby è importante per il benessere."

    "Giảm bớt thời gian làm việc để dành cho sở thích là rất quan trọng cho hạnh phúc."

Thì Tương lai đơn
  • "Domani sottrarrò del tempo al lavoro per andare al concerto."

    "Ngày mai tôi sẽ bớt chút thời gian làm việc để đi xem hòa nhạc."

  • "Se continui a spendere così, presto sottrarrai tutti i soldi dal tuo conto."

    "Nếu bạn tiếp tục tiêu xài như vậy, bạn sẽ sớm rút hết tiền từ tài khoản của mình."

  • "Il governo sottrarrà fondi alla sanità per investire nella difesa."

    "Chính phủ sẽ cắt giảm ngân sách y tế để đầu tư vào quốc phòng."

Thể Giả định quá khứ (ssi, sse...)
  • "Credevo che mi sottraessi troppo tempo per i suoi impegni."

    "Tôi đã nghĩ rằng tôi đã lấy đi quá nhiều thời gian của anh ấy cho những cam kết của anh ấy."

  • "Era necessario che tu sottraessi quella somma dal conto comune, altrimenti non avremmo potuto pagare l'affitto."

    "Cần thiết là bạn phải rút số tiền đó khỏi tài khoản chung, nếu không chúng ta đã không thể trả tiền thuê nhà."

  • "Dubitavo che lei sottraesse informazioni importanti durante le riunioni."

    "Tôi nghi ngờ rằng cô ấy đã che giấu những thông tin quan trọng trong các cuộc họp."