(Vị trí top_banner)
Hình minh họa celebrazione
B1
sostantivo B1 Xã hội, Văn hóa

celebrazione

/ˌt͡ʃelebratˈt͡sjoːne/
lễ kỷ niệm
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "celebrazione"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Atto o cerimonia con cui si celebra un evento o una persona.

Ý nghĩa của "celebrazione" trong tiếng Việt

Hành động ăn mừng một điều gì đó.

Câu ví dụ tiếng Ý với "celebrazione"

  • "La celebrazione del centenario dell'azienda è stata un grande evento."

    "Lễ kỷ niệm một trăm năm thành lập công ty là một sự kiện lớn."

  • "Parteciperemo alla celebrazione della Giornata dell'Unità Nazionale."

    "Chúng tôi sẽ tham gia lễ kỷ niệm Ngày Thống nhất Quốc gia."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "celebrazione"

Đồng nghĩa

festeggiamento (lễ ăn mừng) ricorrenza (ngày kỷ niệm)

Cách dùng "celebrazione" & Ghi chú

Cách dùng "celebrazione" đúng ngữ cảnh

Celebrazione thường được dùng để chỉ các sự kiện trang trọng hoặc có ý nghĩa lớn. Nên phân biệt với 'festa' (bữa tiệc), mang tính chất vui vẻ, ít trang trọng hơn.

Ngữ pháp & Chia từ "celebrazione" (Grammatica)

Giống: femminile
LoạiDạngVí dụ
Với mạo từ xác định la celebrazione
La celebrazione del matrimonio è stata bellissima.
(Lễ kỷ niệm đám cưới rất đẹp.)
Với mạo từ xác định le celebrazioni
Le celebrazioni natalizie iniziano a dicembre.
(Các lễ kỷ niệm Giáng sinh bắt đầu vào tháng 12.)
Với mạo từ không xác định una celebrazione
Oggi c'è una celebrazione in città.
(Hôm nay có một lễ kỷ niệm trong thành phố.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Mạo từ không xác định (un, uno, una)
  • "Oggi c'è una celebrazione importante in città."

    "Hôm nay có một buổi lễ quan trọng trong thành phố."

  • "È stata una celebrazione indimenticabile per tutti i presenti."

    "Đó là một buổi lễ không thể quên đối với tất cả những người có mặt."

  • "Vorrei organizzare una celebrazione per il suo compleanno."

    "Tôi muốn tổ chức một buổi lễ kỷ niệm sinh nhật của anh ấy/cô ấy."