commemorare
Định nghĩa & Giải nghĩa "commemorare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Ricordare solennemente un avvenimento, una persona o un’opera.
Ý nghĩa của "commemorare" trong tiếng Việt
Tưởng nhớ và thể hiện sự tôn kính đối với (ai đó hoặc điều gì đó). Đánh dấu hoặc kỷ niệm (một sự kiện hoặc một người) bằng cách làm hoặc xây dựng điều gì đó.
Câu ví dụ tiếng Ý với "commemorare"
-
"Ogni anno commemoriamo la fine della guerra."
"Mỗi năm chúng ta kỷ niệm ngày kết thúc chiến tranh."
-
"La città ha commemorato il centenario della nascita del poeta."
"Thành phố đã kỷ niệm 100 năm ngày sinh của nhà thơ."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "commemorare"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "commemorare" & Ghi chú
Cách dùng "commemorare" đúng ngữ cảnh
Động từ 'commemorare' thường được dùng để tưởng nhớ các sự kiện lịch sử, các nhân vật quan trọng, hoặc các tác phẩm nghệ thuật. Nó mang tính trang trọng và thường được sử dụng trong các ngữ cảnh chính thức. Có thể dịch tương đương là 'tưởng niệm', 'kỷ niệm'.
Ngữ pháp & Chia từ "commemorare" (Grammatica)
Nhóm: -areChia động từ "commemorare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | commemoro |
Io commemoro ogni anno la morte di mio nonno.
(Tôi tưởng nhớ cái chết của ông tôi mỗi năm.)
|
| tu (bạn) | commemori |
Tu commemori sempre gli anniversari importanti.
(Bạn luôn tưởng nhớ những ngày kỷ niệm quan trọng.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | commemora |
Lei commemora i caduti di guerra con rispetto.
(Cô ấy tưởng nhớ những người lính đã ngã xuống trong chiến tranh một cách kính trọng.)
|
| noi (chúng tôi) | commemoriamo |
Noi commemoriamo la liberazione ogni 25 aprile.
(Chúng tôi kỷ niệm ngày giải phóng mỗi ngày 25 tháng 4.)
|
| voi (các bạn) | commemorate |
Voi commemorate i santi patroni della vostra città.
(Các bạn tưởng nhớ các vị thánh bảo trợ của thành phố của bạn.)
|
| loro (họ) | commemorano |
Loro commemorano gli eroi nazionali con orgoglio.
(Họ tưởng nhớ các anh hùng dân tộc với niềm tự hào.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Mi piacerebbe commemorare il centenario della nascita di mio nonno con una grande festa."
"Tôi rất muốn kỷ niệm 100 năm ngày sinh của ông tôi bằng một bữa tiệc lớn."
-
"Se avessi più tempo, commemorerei tutti gli artisti che hanno influenzato il mio lavoro."
"Nếu tôi có nhiều thời gian hơn, tôi sẽ kỷ niệm tất cả những nghệ sĩ đã ảnh hưởng đến công việc của tôi."
-
"Commemoreremmo volentieri la tua laurea con un regalo speciale, se ci dicessi cosa desideri."
"Chúng tôi rất sẵn lòng kỷ niệm lễ tốt nghiệp của bạn bằng một món quà đặc biệt, nếu bạn cho chúng tôi biết bạn muốn gì."
-
"Il museo commemorerà il centenario della nascita del pittore."
"Bảo tàng sẽ kỷ niệm một trăm năm ngày sinh của họa sĩ."
-
"Noi commemoreremo i caduti durante la cerimonia di domenica prossima."
"Chúng tôi sẽ tưởng nhớ những người đã ngã xuống trong buổi lễ Chủ nhật tới."
-
"Commemoreremo questo giorno speciale ogni anno."
"Chúng ta sẽ kỷ niệm ngày đặc biệt này mỗi năm."
-
"È necessario che noi commemoriamo gli eroi della patria ogni anno."
"Cần thiết rằng chúng ta tưởng nhớ những người hùng của tổ quốc mỗi năm."
-
"Dubito che loro commemorino il centenario della nascita del poeta."
"Tôi nghi ngờ rằng họ sẽ kỷ niệm một trăm năm ngày sinh của nhà thơ."
-
"Sarebbe importante che tu commemorassi la data del tuo matrimonio."
"Sẽ rất quan trọng nếu bạn kỷ niệm ngày cưới của bạn."