(Vị trí top_banner)
Hình minh họa concedere
B2
verbo B2 Tôn giáo, Văn học (cổ điển)

concedere

/konˈt͡ʃɛdere/
ban cho
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "concedere"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Dare, accordare, consentire che altri abbia o faccia qualcosa.

Ý nghĩa của "concedere" trong tiếng Việt

Ban cho, đoái thương ban cho (cái gì đó) cho ai đó một cách ân cần hoặc hạ mình.

Câu ví dụ tiếng Ý với "concedere"

  • "Il governo ha concesso un sussidio alle famiglie bisognose."

    "Chính phủ đã ban cho các gia đình khó khăn một khoản trợ cấp."

  • "Il capo ha concesso al dipendente un giorno di permesso."

    "Ông chủ đã ban cho nhân viên một ngày nghỉ phép."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "concedere"

Đồng nghĩa

accordare (ban cho, chấp thuận) dare (cho, đưa)

Trái nghĩa

Cách dùng "concedere" & Ghi chú

Cách dùng "concedere" đúng ngữ cảnh

Trong tiếng Việt, 'ban cho' mang sắc thái trang trọng hoặc thể hiện sự hạ mình của người ban. Trong tiếng Ý, 'concedere' có nghĩa tương tự nhưng mức độ trang trọng có thể khác nhau tùy ngữ cảnh. Cần chú ý đến đối tượng và hoàn cảnh sử dụng để chọn từ phù hợp.

Ngữ pháp & Chia từ "concedere" (Grammatica)

Nhóm: -ere

Chia động từ "concedere" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) concedo
Io concedo il mio perdono.
(Tôi tha thứ cho bạn.)
tu (bạn) concedi
Tu concedi troppo facilmente la tua fiducia.
(Bạn quá dễ dàng trao sự tin tưởng của mình.)
lui/lei (anh/cô ấy) concede
Lei concede sempre una seconda possibilità.
(Cô ấy luôn cho người khác cơ hội thứ hai.)
noi (chúng tôi) concediamo
Noi concediamo che tu abbia ragione.
(Chúng tôi thừa nhận rằng bạn đúng.)
voi (các bạn) concedete
Voi concedete troppa importanza ai pettegolezzi.
(Các bạn quá coi trọng những lời đồn đại.)
loro (họ) concedono
Loro concedono sconti ai clienti abituali.
(Họ giảm giá cho khách hàng quen.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): concesso
"Mi è stato concesso un permesso speciale."
(Tôi đã được cấp một giấy phép đặc biệt.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Chọn Essere hay Avere?
  • "Il direttore mi ha concesso un giorno di ferie."

    "Giám đốc đã cho phép tôi một ngày nghỉ phép."

  • "Non ti concederò mai di uscire con quel ragazzo!"

    "Tôi sẽ không bao giờ cho phép bạn đi chơi với chàng trai đó!"

  • "Ci è stato concesso di utilizzare la sala riunioni per il nostro evento."

    "Chúng tôi đã được phép sử dụng phòng họp cho sự kiện của mình."

Thể Gerundio (Đang làm)
  • "Stiamo concedendo più tempo agli studenti per completare l'esame."

    "Chúng tôi đang cho phép sinh viên có thêm thời gian để hoàn thành bài kiểm tra."

  • "Il governo sta concedendo finanziamenti alle imprese innovative."

    "Chính phủ đang cấp vốn cho các doanh nghiệp đổi mới."

  • "Maria sta concedendo un'intervista esclusiva alla rivista di moda."

    "Maria đang cho phép thực hiện một cuộc phỏng vấn độc quyền với tạp chí thời trang."

Phân biệt Quá khứ gần và Imperfetto
  • "Quando ero piccolo, i miei genitori mi concedevano sempre un gelato dopo la scuola, ma l'estate scorsa non me l'hanno concesso perché avevo la tosse."

    "Khi tôi còn nhỏ, bố mẹ tôi luôn cho phép tôi ăn kem sau giờ học, nhưng mùa hè năm ngoái họ đã không cho phép tôi vì tôi bị ho."

  • "Mentre il professore spiegava la lezione, lo studente ha chiesto se gli avrebbero concesso più tempo per finire l'esame, ma il professore non ha concesso nulla."

    "Trong khi giáo sư đang giảng bài, sinh viên hỏi liệu họ có được cho thêm thời gian để hoàn thành bài kiểm tra hay không, nhưng giáo sư đã không cho phép gì cả."

  • "Prima che il direttore avesse il tempo di rispondere, la segretaria gli aveva già concesso l'appuntamento, ma poi si è pentita di averlo fatto."

    "Trước khi giám đốc có thời gian trả lời, thư ký đã cho ông ta cuộc hẹn, nhưng sau đó cô ấy hối hận vì đã làm như vậy."

Thể Giả định quá khứ (ssi, sse...)
  • "Credevo che il direttore mi concedesse un aumento di stipendio se avessi lavorato di più."

    "Tôi đã tin rằng giám đốc sẽ cho tôi tăng lương nếu tôi làm việc chăm chỉ hơn."

  • "Dubitavo che il governo concedesse loro il permesso di costruire in quella zona protetta."

    "Tôi nghi ngờ rằng chính phủ sẽ cho phép họ xây dựng trong khu vực được bảo vệ đó."

  • "Era necessario che tu mi concedessi più tempo per completare il progetto."

    "Cần thiết là bạn phải cho tôi thêm thời gian để hoàn thành dự án."