(Vị trí top_banner)
Hình minh họa consacrazione
B2
sostantivo B2 Tôn giáo, Nghi lễ

consacrazione

/konsakratˈtsjone/
lễ thánh hiến
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "consacrazione"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

L'atto di rendere sacro qualcosa o qualcuno; la dedicazione a un fine religioso.

Ý nghĩa của "consacrazione" trong tiếng Việt

Hành động tuyên bố một điều gì đó là thiêng liêng; sự hiến dâng cho một mục đích tôn giáo.

Câu ví dụ tiếng Ý với "consacrazione"

  • "La consacrazione di una chiesa è un evento solenne."

    "Lễ thánh hiến một nhà thờ là một sự kiện trọng thể."

  • "La sua vita è stata una consacrazione alla scienza."

    "Cuộc đời của ông là một sự hiến dâng cho khoa học."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "consacrazione"

Đồng nghĩa

Cách dùng "consacrazione" & Ghi chú

Cách dùng "consacrazione" đúng ngữ cảnh

Trong tiếng Việt, 'lễ thánh hiến' thường được dùng trong bối cảnh tôn giáo, chỉ hành động làm cho một vật, một người hoặc một nơi trở nên linh thiêng. Cần phân biệt với 'dedica', có nghĩa rộng hơn là sự cống hiến, hiến dâng cho một mục đích nào đó, không nhất thiết liên quan đến tôn giáo.

Ngữ pháp & Chia từ "consacrazione" (Grammatica)

Giống: femminile
LoạiDạngVí dụ
Với mạo từ xác định la consacrazione
La consacrazione del nuovo altare è stata una cerimonia solenne.
(Lễ cung hiến bàn thờ mới là một nghi lễ trang trọng.)
Với mạo từ xác định le consacrazioni
Le consacrazioni episcopali si sono svolte nella cattedrale.
(Lễ tấn phong giám mục đã được tổ chức tại nhà thờ lớn.)
Với mạo từ không xác định una consacrazione
Ricevere una consacrazione è un grande onore.
(Nhận được một sự hiến dâng là một vinh dự lớn.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Giống của Danh từ (Đực/Cái)
  • "La consacrazione del nuovo altare è stata celebrata con grande solennità."

    "Lễ cung hiến bàn thờ mới đã được cử hành với sự trang trọng lớn."

  • "La consacrazione alla vita monastica richiede anni di preparazione."

    "Sự hiến dâng cho đời sống tu trì đòi hỏi nhiều năm chuẩn bị."

  • "Le consacrazioni avvengono solitamente in luoghi sacri."

    "Các lễ cung hiến thường diễn ra ở những nơi linh thiêng."

Danh từ số nhiều
  • "Le consacrazioni dei nuovi sacerdoti si sono svolte nella cattedrale."

    "Các lễ tấn phong của các tân linh mục đã diễn ra trong nhà thờ lớn."

  • "Le consacrazioni a divinità pagane erano comuni nell'antica Roma."

    "Việc hiến tế cho các vị thần ngoại giáo là phổ biến ở La Mã cổ đại."

  • "Le consacrazioni di vite al servizio degli altri sono un esempio di altruismo."

    "Những sự hiến dâng cuộc đời để phục vụ người khác là một tấm gương về lòng vị tha."