(Vị trí top_banner)
Hình minh họa consunzione
C2
sostantivo C2 Y học

consunzione

/konsunˈtsjone/
suy mòn
Thành thạo (C2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "consunzione"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Grave deperimento organico dovuto a malattie croniche.

Ý nghĩa của "consunzione" trong tiếng Việt

Suy mòn, suy kiệt, tình trạng suy nhược và hao mòn cơ thể nghiêm trọng do bệnh mãn tính nặng.

Câu ví dụ tiếng Ý với "consunzione"

  • "La tubercolosi polmonare portò il paziente alla consunzione."

    "Bệnh lao phổi đã dẫn đến tình trạng suy mòn của bệnh nhân."

  • "La malattia lo aveva ridotto alla consunzione, rendendolo incapace di svolgere anche le più semplici attività."

    "Căn bệnh đã khiến anh ta suy mòn, khiến anh ta không thể thực hiện ngay cả những hoạt động đơn giản nhất."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "consunzione"

Đồng nghĩa

deperimento (suy nhược) esaurimento (kiệt sức)

Trái nghĩa

ristabilimento (phục hồi) rinvigorimento (tăng cường sức khỏe)

Cách dùng "consunzione" & Ghi chú

Cách dùng "consunzione" đúng ngữ cảnh

Từ 'consunzione' thường được dùng để chỉ tình trạng suy kiệt sức khỏe nghiêm trọng do bệnh tật kéo dài. Nó mang sắc thái trang trọng và ít được sử dụng trong văn nói hàng ngày so với các từ như 'deperimento' hoặc 'esaurimento'.

Ngữ pháp & Chia từ "consunzione" (Grammatica)

Giống: femminile
LoạiDạngVí dụ
Với mạo từ xác định la consunzione
La consunzione fisica lo aveva reso irriconoscibile.
(Sự hao mòn thể chất đã khiến anh ta không thể nhận ra.)
Với mạo từ xác định le consunzioni
Le consunzioni di energia sono aumentate a causa del caldo.
(Việc tiêu thụ năng lượng đã tăng lên do nắng nóng.)
Với mạo từ không xác định una consunzione
C'è una consunzione graduale delle risorse naturali.
(Có một sự tiêu hao dần dần các nguồn tài nguyên thiên nhiên.)