contorcersi
Định nghĩa & Giải nghĩa "contorcersi"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Agitare il corpo con movimenti involontari e convulsi, di solito a causa di dolore fisico o emotivo intenso.
Ý nghĩa của "contorcersi" trong tiếng Việt
Vặn vẹo, oằn oại cơ thể, thường là một cách dữ dội, như khi đau đớn hoặc đang vật lộn.
Câu ví dụ tiếng Ý với "contorcersi"
-
"Si contorceva dal dolore dopo la caduta."
"Anh ấy quằn quại vì đau sau cú ngã."
-
"Lo vidi contorcersi per terra, in preda a spasmi."
"Tôi thấy anh ta quằn quại trên mặt đất, trong cơn co giật."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "contorcersi"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "contorcersi" & Ghi chú
Cách dùng "contorcersi" đúng ngữ cảnh
Động từ phản thân 'contorcersi' diễn tả hành động vặn vẹo, quằn quại cơ thể do đau đớn hoặc khó chịu. Cần phân biệt với các động từ chỉ sự vận động nhẹ nhàng hơn. Mức độ đau đớn hoặc khó chịu thường khá cao.
Ngữ pháp & Chia từ "contorcersi" (Grammatica)
Nhóm: -ersiChia động từ "contorcersi" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | mi contorco |
Io mi contorco dal ridere quando guardo quel film.
(Tôi quằn quại cười khi xem bộ phim đó.)
|
| tu (bạn) | ti contorci |
Tu ti contorci sempre quando hai freddo.
(Bạn luôn co rúm lại khi bạn lạnh.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | si contorce |
Lei si contorce per il dolore allo stomaco.
(Cô ấy quằn quại vì đau bụng.)
|
| noi (chúng tôi) | ci contorciamo |
Noi ci contorciamo dalle risate quando ascoltiamo le sue storie.
(Chúng tôi cười lăn lộn khi nghe những câu chuyện của anh ấy.)
|
| voi (các bạn) | vi contorcete |
Voi vi contorcete per cercare di entrare in quei jeans.
(Các bạn quằn quại để cố gắng mặc vừa chiếc quần jean đó.)
|
| loro (họ) | si contorcono |
Loro si contorcono dal dolore dopo l'allenamento.
(Họ quằn quại vì đau sau khi tập luyện.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Mi sono contorto dal dolore quando ho sbattuto il ginocchio."
"Tôi đã quằn quại vì đau đớn khi va đầu gối."
-
"Si è contorta dalle risate vedendo la mia goffa caduta."
"Cô ấy đã cười nghiêng ngả khi thấy tôi ngã vụng về."
-
"I prigionieri si sono contorti per liberarsi dalle catene, ma invano."
"Những người tù nhân đã quằn quại để giải thoát khỏi xiềng xích, nhưng vô ích."
-
"In preda al panico, ci si contorceva dal dolore mentre aspettava i soccorsi."
"Trong cơn hoảng loạn, người ta quằn quại vì đau đớn trong khi chờ đợi sự giúp đỡ."
-
"Durante la possessione, si è cominciato a contorcersi sul pavimento senza controllo."
"Trong quá trình bị nhập, người ta bắt đầu quằn quại trên sàn nhà một cách mất kiểm soát."
-
"Davanti a quella scena orribile, si sarebbe voluto contorcersi per la disperazione."
"Trước cảnh tượng kinh hoàng đó, người ta đã muốn quằn quại vì tuyệt vọng."
-
"Pensavo che si contorcesse dal dolore dopo la caduta."
"Tôi đã nghĩ rằng anh ấy quằn quại vì đau đớn sau cú ngã."
-
"Era necessario che lei si contorcesse così tanto per esprimere la sua angoscia?"
"Có cần thiết cô ấy phải quằn quại nhiều như vậy để thể hiện sự đau khổ của mình không?"
-
"Dubitavo che loro si contorcessero a causa del freddo intenso."
"Tôi nghi ngờ rằng họ quằn quại vì cái lạnh dữ dội."