corrispondere
Định nghĩa & Giải nghĩa "corrispondere"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Scrivere o scambiarsi lettere con qualcuno.
Ý nghĩa của "corrispondere" trong tiếng Việt
Liên lạc với ai đó bằng cách trao đổi thư từ.
Câu ví dụ tiếng Ý với "corrispondere"
-
"Ci siamo sempre corrisposti per Natale."
"Chúng tôi luôn liên lạc với nhau qua thư vào dịp Giáng Sinh."
-
"Corrispondo regolarmente con i miei amici all'estero."
"Tôi thường xuyên liên lạc với bạn bè ở nước ngoài qua thư từ."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "corrispondere"
Đồng nghĩa
Cách dùng "corrispondere" & Ghi chú
Cách dùng "corrispondere" đúng ngữ cảnh
Động từ 'corrispondere' có nghĩa là 'liên lạc qua thư từ' hoặc 'trao đổi thư từ'. Nó cũng có thể mang nghĩa 'tương ứng' hoặc 'phù hợp' tùy theo ngữ cảnh. Cần phân biệt với các hình thức giao tiếp khác như gọi điện thoại hoặc gặp mặt trực tiếp.
Ngữ pháp & Chia từ "corrispondere" (Grammatica)
Nhóm: -ereChia động từ "corrispondere" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | corrispondo |
Io corrispondo alle aspettative del mio capo.
(Tôi đáp ứng được kỳ vọng của sếp.)
|
| tu (bạn) | corrispondi |
Tu corrispondi alla descrizione che mi hanno fatto di te.
(Bạn giống với mô tả mà họ đã kể cho tôi về bạn.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | corrisponde |
Il suo racconto corrisponde alla verità.
(Câu chuyện của anh ấy/cô ấy tương ứng với sự thật.)
|
| noi (chúng tôi) | corrispondiamo |
Noi corrispondiamo ai requisiti richiesti per questo lavoro.
(Chúng tôi đáp ứng các yêu cầu cần thiết cho công việc này.)
|
| voi (các bạn) | corrispondete |
Voi corrispondete esattamente al profilo che stiamo cercando.
(Các bạn hoàn toàn phù hợp với hồ sơ chúng tôi đang tìm kiếm.)
|
| loro (họ) | corrispondono |
Le loro azioni non corrispondono alle loro parole.
(Hành động của họ không tương ứng với lời nói của họ.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Mi piacerebbe molto corrispondere con te se avessi più tempo."
"Tôi rất muốn trao đổi thư từ với bạn nếu tôi có nhiều thời gian hơn."
-
"Se fossi in te, corrisponderei subito a quella offerta di lavoro."
"Nếu tôi là bạn, tôi sẽ trả lời ngay lời mời làm việc đó."
-
"Non credi che dovremmo corrispondere al più presto con i nostri clienti per informarli dei cambiamenti?"
"Bạn không nghĩ rằng chúng ta nên liên lạc với khách hàng của mình càng sớm càng tốt để thông báo cho họ về những thay đổi sao?"
-
"Se avessi avuto più tempo, avrei corrisposto più spesso con i miei amici in Italia."
"Nếu tôi có nhiều thời gian hơn, tôi đã viết thư cho bạn bè ở Ý thường xuyên hơn."
-
"Se tu gli avessi corrisposto, forse la vostra amicizia sarebbe durata più a lungo."
"Nếu bạn trả lời thư của anh ấy, có lẽ tình bạn của bạn đã kéo dài hơn."
-
"Se lui corrispondesse a tutte le qualità che cerco, lo sposerei subito."
"Nếu anh ấy đáp ứng được tất cả những phẩm chất tôi tìm kiếm, tôi sẽ cưới anh ấy ngay lập tức."
-
"Ho corrisposto al mio amico americano per molti anni."
"Tôi đã trao đổi thư từ với người bạn Mỹ của tôi trong nhiều năm."
-
"Siamo corrisposti via email durante il nostro viaggio in Italia."
"Chúng tôi đã trao đổi thư từ qua email trong suốt chuyến đi của chúng tôi ở Ý."
-
"È corrisposto un malinteso a causa della mancanza di comunicazione."
"Đã có một sự hiểu lầm do thiếu giao tiếp."
-
"Sto corrispondendo con un amico che vive in Australia."
"Tôi đang trao đổi thư từ với một người bạn sống ở Úc."
-
"Stiamo corrispondendo via email per organizzare un incontro."
"Chúng tôi đang trao đổi qua email để tổ chức một cuộc gặp."
-
"Il professore sta corrispondendo con altri esperti del settore per la sua ricerca."
"Giáo sư đang trao đổi với các chuyên gia khác trong ngành cho nghiên cứu của mình."
-
"Corrispondi a Marco ogni settimana, per favore!"
"Hãy viết thư cho Marco mỗi tuần, làm ơn!"
-
"Corrispondete ai vostri nonni regolarmente, ragazzi!"
"Các cháu hãy viết thư cho ông bà thường xuyên nhé!"
-
"Corrisponda immediatamente al direttore, signor Rossi!"
"Thưa ông Rossi, hãy viết thư trả lời ngay cho giám đốc!"
-
"Con chi corrispondi di solito quando sei all'estero?"
"Bạn thường xuyên trao đổi thư từ với ai khi ở nước ngoài?"
-
"Perché non hai più corrisposto con la tua amica d'infanzia?"
"Tại sao bạn không còn liên lạc với người bạn thời thơ ấu của mình nữa?"
-
"A chi devo corrispondere per avere maggiori informazioni sul corso?"
"Tôi phải liên hệ với ai để có thêm thông tin về khóa học?"
-
"Dubito che lui corrisponda ancora con la sua ex-fidanzata."
"Tôi nghi ngờ rằng anh ấy còn liên lạc với bạn gái cũ của mình."
-
"È necessario che noi corrispondiamo rapidamente a questa email urgente."
"Cần thiết rằng chúng tôi phản hồi nhanh chóng email khẩn cấp này."
-
"Non credo che loro corrispondano più con i loro vecchi amici d'infanzia."
"Tôi không tin rằng họ còn liên lạc với những người bạn thời thơ ấu của họ nữa."