scrivere
Định nghĩa & Giải nghĩa "scrivere"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Tracciare segni grafici, parole o numeri su una superficie per comunicare, registrare o esprimere qualcosa.
Ý nghĩa của "scrivere" trong tiếng Việt
Viết, ghi lại chữ, từ hoặc ký hiệu lên một bề mặt, thường là giấy, bằng bút mực, bút chì hoặc dụng cụ tương tự.
Câu ví dụ tiếng Ý với "scrivere"
-
"Devo scrivere una lettera a mia nonna."
"Tôi phải viết một lá thư cho bà của tôi."
-
"Lui sa scrivere in italiano e in inglese."
"Anh ấy biết viết tiếng Ý và tiếng Anh."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "scrivere"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "scrivere" & Ghi chú
Cách dùng "scrivere" đúng ngữ cảnh
Động từ "scrivere" là một động từ rất phổ biến và cơ bản trong tiếng Ý, tương đương với "viết" trong tiếng Việt. Cần chú ý đến cách chia động từ "scrivere" theo các thì và ngôi khác nhau. Ngoài nghĩa viết chữ, "scrivere" còn có thể mang nghĩa sáng tác (văn học, âm nhạc).
Ngữ pháp & Chia từ "scrivere" (Grammatica)
Nhóm: -ereChia động từ "scrivere" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | scrivo |
Io scrivo una email.
(Tôi viết một email.)
|
| tu (bạn) | scrivi |
Tu scrivi molto bene.
(Bạn viết rất tốt.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | scrive |
Lui scrive un libro.
(Anh ấy viết một cuốn sách.)
|
| noi (chúng tôi) | scriviamo |
Noi scriviamo insieme.
(Chúng tôi viết cùng nhau.)
|
| voi (các bạn) | scrivete |
Voi scrivete delle belle storie.
(Các bạn viết những câu chuyện hay.)
|
| loro (họ) | scrivono |
Loro scrivono un articolo.
(Họ viết một bài báo.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Se avessi tempo, scriverei un libro sulla storia d'Italia."
"Nếu tôi có thời gian, tôi sẽ viết một cuốn sách về lịch sử nước Ý."
-
"Lei scriverebbe una lettera d'amore, ma non sa a chi."
"Cô ấy sẽ viết một lá thư tình, nhưng không biết cho ai."
-
"Noi scriveremmo un'email al direttore, ma abbiamo paura della sua reazione."
"Chúng tôi sẽ viết một email cho giám đốc, nhưng chúng tôi sợ phản ứng của ông ấy."
-
"Se avessi tempo, scriverei un romanzo."
"Nếu tôi có thời gian, tôi sẽ viết một cuốn tiểu thuyết."
-
"Se scrivessi più spesso, migliorerei la mia calligrafia."
"Nếu tôi viết thường xuyên hơn, tôi sẽ cải thiện chữ viết tay của mình."
-
"Se lui avesse studiato di più, avrebbe potuto scrivere un saggio migliore."
"Nếu anh ấy học hành chăm chỉ hơn, anh ấy đã có thể viết một bài luận tốt hơn."
-
"Domani scriverò una lettera a mia nonna."
"Ngày mai tôi sẽ viết một lá thư cho bà của tôi."
-
"L'anno prossimo, lui scriverà un libro sulla storia d'Italia."
"Năm tới, anh ấy sẽ viết một cuốn sách về lịch sử nước Ý."
-
"Voi scriverete un tema molto interessante per l'esame."
"Các bạn sẽ viết một bài luận rất thú vị cho kỳ thi."
-
"Sto scrivendo una lettera alla mia amica."
"Tôi đang viết một lá thư cho bạn của tôi."
-
"I bambini stanno scrivendo i loro compiti in silenzio."
"Những đứa trẻ đang viết bài tập về nhà của chúng trong im lặng."
-
"Stiamo scrivendo un libro insieme."
"Chúng tôi đang viết một cuốn sách cùng nhau."
-
"Scrivi una lettera a tua nonna!"
"Hãy viết một lá thư cho bà của con!"
-
"Scrivete i vostri nomi sul foglio, per favore."
"Xin hãy viết tên của các bạn lên tờ giấy."
-
"Scriva, signore, la sua testimonianza per favore."
"Xin ông hãy viết lời khai của mình."
-
"Io scrivo una lettera alla mia amica ogni settimana."
"Tôi viết thư cho bạn tôi mỗi tuần."
-
"Lui scrive un libro di avventure molto interessante."
"Anh ấy viết một cuốn sách phiêu lưu rất thú vị."
-
"Noi scriviamo email di lavoro tutti i giorni."
"Chúng tôi viết email công việc mỗi ngày."
-
"In Italia, si scrive molto sulla politica."
"Ở Ý, người ta viết rất nhiều về chính trị."
-
"Si scrive lettere d'amore con passione."
"Người ta viết thư tình một cách say đắm."
-
"Si scrivono romanzi storici per conoscere il passato."
"Người ta viết những cuốn tiểu thuyết lịch sử để hiểu về quá khứ."