(Vị trí top_banner)
Hình minh họa degradare
B2
verbo B2 General

degradare

/deɡraˈdaːre/
xuống cấp
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "degradare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Perdere valore, qualità o efficacia gradualmente.

Ý nghĩa của "degradare" trong tiếng Việt

Trở nên tồi tệ hơn một cách từ từ.

Câu ví dụ tiếng Ý với "degradare"

  • "La situazione politica sta degradando rapidamente."

    "Tình hình chính trị đang xuống cấp nhanh chóng."

  • "L'ambiente si sta degradando a causa dell'inquinamento."

    "Môi trường đang xuống cấp do ô nhiễm."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "degradare"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "degradare" & Ghi chú

Cách dùng "degradare" đúng ngữ cảnh

Từ "degradare" trong tiếng Ý có nghĩa tương tự như "xuống cấp" trong tiếng Việt, diễn tả sự suy giảm dần về chất lượng, giá trị hoặc tình trạng. Cần phân biệt với các từ như "rovinare" (làm hỏng) hoặc "deteriorare" (làm xấu đi) vì "degradare" nhấn mạnh quá trình suy giảm từ từ.

Ngữ pháp & Chia từ "degradare" (Grammatica)

Nhóm: -are

Chia động từ "degradare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) degrado
Io degrado la mia salute quando fumo.
(Tôi làm suy giảm sức khỏe của mình khi tôi hút thuốc.)
tu (bạn) degradi
Tu degradi l'ambiente con la tua incuria.
(Bạn làm suy thoái môi trường bằng sự vô tâm của bạn.)
lui/lei (anh/cô ấy) degrada
Lui degrada il suo talento non esercitandolo.
(Anh ấy làm suy giảm tài năng của mình bằng cách không luyện tập nó.)
noi (chúng tôi) degradiamo
Noi degradimo il pianeta con l'inquinamento.
(Chúng tôi làm suy thoái hành tinh bằng ô nhiễm.)
voi (các bạn) degradate
Voi degradate la discussione con i vostri insulti.
(Các bạn làm suy giảm cuộc thảo luận bằng những lời lăng mạ của các bạn.)
loro (họ) degradano
Loro degradano la loro reputazione con comportamenti scorretti.
(Họ làm suy giảm danh tiếng của họ bằng những hành vi sai trái.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): degradato
"Il monumento è stato degradato dagli agenti atmosferici."
(Tượng đài đã bị xuống cấp do các tác nhân thời tiết.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động từ Là và Có (Trợ động từ)
  • "La situazione è degradata rapidamente dopo l'annuncio."

    "Tình hình đã trở nên tồi tệ nhanh chóng sau thông báo."

  • "Le opere d'arte si sono degradate a causa dell'umidità."

    "Các tác phẩm nghệ thuật đã bị xuống cấp do độ ẩm."

  • "Il suo stato di salute è andato degradando negli ultimi mesi."

    "Tình trạng sức khỏe của anh ấy ngày càng xấu đi trong những tháng gần đây."

Thể Gerundio (Đang làm)
  • "Il monumento sta degradando a causa dell'inquinamento atmosferico."

    "Tượng đài đang bị xuống cấp do ô nhiễm không khí."

  • "La qualità del cibo sta degradando con l'uso eccessivo di conservanti."

    "Chất lượng thực phẩm đang suy giảm do sử dụng quá nhiều chất bảo quản."

  • "Il nostro rapporto sta degradando lentamente a causa della mancanza di comunicazione."

    "Mối quan hệ của chúng ta đang dần xấu đi do thiếu giao tiếp."

Thể Mệnh lệnh (Ra lệnh)
  • "Non degradare l'ambiente con la tua spazzatura!"

    "Đừng làm suy thoái môi trường bằng rác của bạn!"

  • "Degrada il vecchio muro con cautela, potrebbe crollare."

    "Hãy phá dỡ bức tường cũ một cách cẩn thận, nó có thể sụp đổ."

  • "Non degradate la reputazione dell'azienda con comportamenti scorretti!"

    "Đừng làm suy giảm danh tiếng của công ty bằng những hành vi sai trái!"

Thì Quá khứ xa
  • "La bellezza di quel dipinto si degradò col tempo, a causa dell'umidità."

    "Vẻ đẹp của bức tranh đó đã suy giảm theo thời gian, do độ ẩm."

  • "Il suo entusiasmo si degradò rapidamente quando scoprì la verità."

    "Sự nhiệt tình của anh ấy đã suy giảm nhanh chóng khi anh ấy phát hiện ra sự thật."

  • "L'ambiente si degradò a tal punto che molte specie scomparvero."

    "Môi trường đã xuống cấp đến mức nhiều loài đã biến mất."

Thì Hiện tại đơn
  • "Il continuo inquinamento degrada l'ambiente."

    "Ô nhiễm liên tục làm suy thoái môi trường."

  • "Le bugie degradano la fiducia tra le persone."

    "Những lời nói dối làm suy giảm lòng tin giữa mọi người."

  • "Con il tempo, i ricordi tendono a degradare."

    "Theo thời gian, ký ức có xu hướng phai nhạt dần."

Cách đặt câu hỏi
  • "Perché il paesaggio si sta degradando così rapidamente?"

    "Tại sao cảnh quan lại bị xuống cấp nhanh chóng như vậy?"

  • "Come si può impedire che la situazione si degradi ulteriormente?"

    "Làm thế nào có thể ngăn chặn tình hình trở nên tồi tệ hơn nữa?"

  • "Quando inizierà a degradare la qualità dell'aria in città?"

    "Khi nào chất lượng không khí trong thành phố sẽ bắt đầu xuống cấp?"

Cấu trúc Si vô nhân xưng
  • "In questa zona, si degrada la qualità dell'aria a causa delle fabbriche."

    "Ở khu vực này, chất lượng không khí bị suy giảm do các nhà máy."

  • "Con il tempo, si degradano i monumenti storici se non si interviene con la manutenzione."

    "Theo thời gian, các di tích lịch sử bị xuống cấp nếu không có sự can thiệp bảo trì."

  • "Si degrada facilmente l'ambiente se non si rispettano le regole di riciclaggio."

    "Môi trường dễ bị suy thoái nếu không tuân thủ các quy tắc tái chế."