(Vị trí top_banner)
Hình minh họa denutrizione
B2
sostantivo B2 Y học

denutrizione

/denutritˈtsjone/
sự suy kiệt
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "denutrizione"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Condizione patologica dovuta a insufficiente apporto di nutrienti, che si manifesta con perdita di peso, debolezza e altri sintomi.

Ý nghĩa của "denutrizione" trong tiếng Việt

Tình trạng gầy mòn, suy kiệt một cách bất thường, đặc biệt là do bệnh tật hoặc thiếu ăn.

Câu ví dụ tiếng Ý với "denutrizione"

  • "La denutrizione infantile è un problema grave in molte regioni del mondo."

    "Suy dinh dưỡng ở trẻ em là một vấn đề nghiêm trọng ở nhiều khu vực trên thế giới."

  • "Dopo mesi di malattia, il paziente soffriva di una grave denutrizione."

    "Sau nhiều tháng bệnh tật, bệnh nhân bị suy dinh dưỡng nghiêm trọng."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "denutrizione"

Đồng nghĩa

malnutrizione grave (Suy dinh dưỡng nghiêm trọng) deperimento (Sự suy yếu)

Trái nghĩa

Cách dùng "denutrizione" & Ghi chú

Cách dùng "denutrizione" đúng ngữ cảnh

Denutrizione chỉ tình trạng suy dinh dưỡng nghiêm trọng do thiếu hụt chất dinh dưỡng kéo dài, thường do bệnh tật hoặc đói nghèo gây ra. Cần phân biệt với 'malnutrizione' (suy dinh dưỡng nói chung) có thể bao gồm cả thiếu chất và thừa chất.

Ngữ pháp & Chia từ "denutrizione" (Grammatica)

Giống: femminile
LoạiDạngVí dụ
Với mạo từ xác định la denutrizione
La denutrizione infantile è un problema grave in molte regioni del mondo.
(Suy dinh dưỡng ở trẻ em là một vấn đề nghiêm trọng ở nhiều khu vực trên thế giới.)
Với mạo từ xác định le denutrizioni
Le denutrizioni possono avere effetti a lungo termine sulla salute.
(Tình trạng suy dinh dưỡng có thể gây ra những ảnh hưởng lâu dài đến sức khỏe.)
Với mạo từ không xác định denutrizione
La mancanza di cibo può portare a denutrizione.
(Sự thiếu hụt thức ăn có thể dẫn đến suy dinh dưỡng.)