(Vị trí top_banner)
Hình minh họa derivare
B1
verbo B1 Đời sống hàng ngày, Lịch sử, Khoa học

derivare

/deriˈvaːre/
bắt nguồn
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "derivare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Avere origine da qualcosa; provenire da una fonte.

Ý nghĩa của "derivare" trong tiếng Việt

Bắt nguồn, khởi nguồn, xuất phát; có một sự bắt đầu cụ thể.

Câu ví dụ tiếng Ý với "derivare"

  • "Il problema deriva da una cattiva gestione."

    "Vấn đề bắt nguồn từ việc quản lý kém."

  • "La parola "economia" deriva dal greco "oikonomia"."

    "Từ "economia" bắt nguồn từ tiếng Hy Lạp "oikonomia"."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "derivare"

Đồng nghĩa

originare (bắt nguồn, khởi nguồn) provenire (xuất phát, đến từ)

Cách dùng "derivare" & Ghi chú

Cách dùng "derivare" đúng ngữ cảnh

Từ "derivare" có nghĩa tương tự như "bắt nguồn" trong tiếng Việt. Cần chú ý đến ngữ cảnh sử dụng vì có những sắc thái ý nghĩa khác nhau tùy trường hợp. Ví dụ, "derivare" có thể mang nghĩa suy ra, rút ra kết luận từ một điều gì đó.

Ngữ pháp & Chia từ "derivare" (Grammatica)

Nhóm: (-are)

Chia động từ "derivare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) derivo
Io derivo la mia felicità dalle piccole cose.
(Tôi tìm thấy hạnh phúc từ những điều nhỏ nhặt.)
tu (bạn) derivi
Tu derivi le tue conoscenze dai libri.
(Bạn có được kiến thức của mình từ sách vở.)
lui/lei (anh/cô ấy) deriva
Lei deriva da una famiglia nobile.
(Cô ấy xuất thân từ một gia đình quý tộc.)
noi (chúng tôi) deriviamo
Noi deriviamo energia dal sole.
(Chúng tôi lấy năng lượng từ mặt trời.)
voi (các bạn) derivate
Voi derivate i vostri profitti dagli investimenti.
(Các bạn kiếm được lợi nhuận từ các khoản đầu tư.)
loro (họ) derivano
Loro derivano le conclusioni dai dati.
(Họ rút ra kết luận từ dữ liệu.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): derivato
"Il problema è derivato da un errore di sistema."
(Vấn đề bắt nguồn từ một lỗi hệ thống.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Chọn Essere hay Avere?
  • "Il problema deriva da una mancanza di comunicazione."

    "Vấn đề bắt nguồn từ việc thiếu giao tiếp."

  • "Le conseguenze negative derivano dalle tue azioni imprudenti."

    "Những hậu quả tiêu cực bắt nguồn từ những hành động thiếu thận trọng của bạn."

  • "Si è derivato un beneficio inatteso da questa situazione complicata."

    "Một lợi ích bất ngờ đã phát sinh từ tình huống phức tạp này."

Thể Điều kiện (Sẽ làm nếu...)
  • "Se studiassi di più, il mio successo deriverebbe da un impegno maggiore."

    "Nếu tôi học hành chăm chỉ hơn, thành công của tôi sẽ bắt nguồn từ sự nỗ lực lớn hơn."

  • "Secondo gli esperti, molti dei problemi attuali deriverebbero da scelte sbagliate del passato."

    "Theo các chuyên gia, nhiều vấn đề hiện tại sẽ bắt nguồn từ những lựa chọn sai lầm trong quá khứ."

  • "Penso che la sua felicità deriverebbe principalmente dalla possibilità di viaggiare liberamente."

    "Tôi nghĩ rằng hạnh phúc của anh ấy/cô ấy sẽ chủ yếu bắt nguồn từ khả năng tự do đi du lịch."

Thể Gerundio (Đang làm)
  • "Stiamo derivando energia solare dai pannelli installati sul tetto."

    "Chúng tôi đang lấy năng lượng mặt trời từ các tấm pin được lắp đặt trên mái nhà."

  • "In questo momento, stanno derivando conclusioni affrettate dai pochi dati disponibili."

    "Vào lúc này, họ đang rút ra những kết luận vội vàng từ một vài dữ liệu có sẵn."

  • "Sto derivando ispirazione per il mio nuovo romanzo dalle esperienze che ho vissuto durante il viaggio."

    "Tôi đang lấy cảm hứng cho cuốn tiểu thuyết mới của mình từ những trải nghiệm mà tôi đã trải qua trong chuyến đi."

Thì Quá khứ gần (Đã làm)
  • "La sua passione per l'arte è derivata dall'influenza di suo nonno."

    "Niềm đam mê nghệ thuật của anh ấy bắt nguồn từ ảnh hưởng của ông nội."

  • "Molti dei problemi attuali sono derivati da decisioni sbagliate del passato."

    "Nhiều vấn đề hiện tại bắt nguồn từ những quyết định sai lầm trong quá khứ."

  • "Le nuove leggi sono derivate da un'attenta analisi della situazione economica."

    "Các luật mới bắt nguồn từ một phân tích cẩn thận về tình hình kinh tế."

Phân biệt Quá khứ gần và Imperfetto
  • "Da bambino, credevo che la felicità derivasse solo dai regali, ma poi ho capito che mi sbagliavo."

    "Khi còn bé, tôi tin rằng hạnh phúc chỉ bắt nguồn từ quà tặng, nhưng sau đó tôi nhận ra mình đã sai."

  • "Mentre studiavo la storia dell'arte, ho scoperto che molte tecniche pittoriche derivavano da antiche tradizioni."

    "Trong khi nghiên cứu lịch sử nghệ thuật, tôi đã phát hiện ra rằng nhiều kỹ thuật hội họa bắt nguồn từ những truyền thống cổ xưa."

  • "Quando vivevo in campagna, il formaggio che mangiavamo derivava direttamente dal latte delle nostre mucche."

    "Khi tôi sống ở nông thôn, phô mai chúng tôi ăn có nguồn gốc trực tiếp từ sữa của những con bò nhà chúng tôi."

Thể Giả định quá khứ (ssi, sse...)
  • "Pensavo che il suo successo derivasse dalla sua grande determinazione."

    "Tôi đã nghĩ rằng thành công của anh ấy bắt nguồn từ sự quyết tâm lớn của anh ấy."

  • "Era importante che la soluzione derivasse da un'analisi approfondita del problema."

    "Điều quan trọng là giải pháp phải bắt nguồn từ một phân tích chuyên sâu về vấn đề."

  • "Dubitavo che la loro felicità derivasse da una fonte sincera."

    "Tôi nghi ngờ rằng hạnh phúc của họ bắt nguồn từ một nguồn chân thành."