disilludere
Định nghĩa & Giải nghĩa "disilludere"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Privare qualcuno di illusioni, di speranze; far conoscere una realtà deludente.
Ý nghĩa của "disilludere" trong tiếng Việt
Làm cho ai đó nhận ra rằng một ý tưởng hoặc niềm tin là sai lầm; giải trừ ảo tưởng.
Câu ví dụ tiếng Ý với "disilludere"
-
"La crisi economica ha disilluso molti giovani sulle opportunità di lavoro."
"Cuộc khủng hoảng kinh tế đã làm nhiều người trẻ mất ảo tưởng về cơ hội việc làm."
-
"Non voglio disilluderti, ma la situazione è più grave di quanto pensi."
"Tôi không muốn làm bạn vỡ mộng, nhưng tình hình nghiêm trọng hơn bạn nghĩ."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "disilludere"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "disilludere" & Ghi chú
Cách dùng "disilludere" đúng ngữ cảnh
Động từ này thường được dùng để chỉ hành động làm cho ai đó mất đi ảo tưởng hoặc nhận ra sự thật phũ phàng. Nó nhấn mạnh vào việc loại bỏ những kỳ vọng sai lầm hoặc những niềm tin không có cơ sở.
Ngữ pháp & Chia từ "disilludere" (Grammatica)
Nhóm: -ereChia động từ "disilludere" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | disilludo |
Io mi disilludo facilmente quando le cose non vanno come previsto.
(Tôi dễ thất vọng khi mọi thứ không diễn ra như mong đợi.)
|
| tu (bạn) | disilludi |
Tu ti disilludi troppo presto, dovresti avere più pazienza.
(Bạn quá dễ thất vọng, bạn nên kiên nhẫn hơn.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | disillude |
Lei si disillude quando scopre la verità.
(Cô ấy thất vọng khi phát hiện ra sự thật.)
|
| noi (chúng tôi) | disilludiamo |
Noi ci disilludiamo raramente perché siamo realisti.
(Chúng tôi hiếm khi thất vọng vì chúng tôi thực tế.)
|
| voi (các bạn) | disilludete |
Voi vi disilludete facilmente quando affrontate le sfide.
(Các bạn dễ thất vọng khi đối mặt với những thử thách.)
|
| loro (họ) | disilludono |
Loro si disilludono sempre delle promesse dei politici.
(Họ luôn thất vọng về những lời hứa của các chính trị gia.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Non vorrei disilluderti, ma la situazione è più complicata di quanto pensi."
"Tôi không muốn làm bạn vỡ mộng, nhưng tình hình phức tạp hơn bạn nghĩ."
-
"Speravo che mi dicessi la verità, anche se ciò mi disilluderebbe sulle sue promesse."
"Tôi hy vọng bạn sẽ nói cho tôi sự thật, ngay cả khi điều đó sẽ làm tôi vỡ mộng về những lời hứa của anh ấy."
-
"Se fossi in te, non mi illuderei troppo; la realtà potrebbe disilluderti bruscamente."
"Nếu tôi là bạn, tôi sẽ không ảo tưởng quá nhiều; thực tế có thể làm bạn vỡ mộng một cách đột ngột."
-
"L'ho disilluso riguardo alle sue possibilità di vincere la gara."
"Tôi đã làm anh ấy vỡ mộng về khả năng chiến thắng cuộc đua."
-
"Maria mi ha disilluso quando mi ha detto che Babbo Natale non esiste."
"Maria đã làm tôi vỡ mộng khi cô ấy nói với tôi rằng Ông già Noel không có thật."
-
"Siamo stati disillusi dalla realtà del mercato del lavoro."
"Chúng tôi đã bị vỡ mộng bởi thực tế của thị trường lao động."
-
"Il pubblico è stato disilluso dalla performance mediocre dell'attore."
"Khán giả đã bị vỡ mộng bởi màn trình diễn tầm thường của diễn viên."
-
"Le sue aspettative sono state disilluse dalla dura realtà del lavoro."
"Những kỳ vọng của cô ấy đã bị vỡ mộng bởi thực tế khắc nghiệt của công việc."
-
"Molti studenti sono stati disillusi dalle promesse non mantenute dell'università."
"Nhiều sinh viên đã bị vỡ mộng bởi những lời hứa không được giữ của trường đại học."
-
"Io disilludo sempre i miei amici quando racconto loro la verità sul mondo."
"Tôi luôn làm bạn bè tôi vỡ mộng khi kể cho họ sự thật về thế giới."
-
"Tu disilludi te stesso credendo che tutto andrà sempre bene."
"Bạn tự làm mình vỡ mộng khi tin rằng mọi thứ sẽ luôn tốt đẹp."
-
"Il governo disillude i cittadini con promesse che non mantiene mai."
"Chính phủ làm người dân vỡ mộng với những lời hứa mà họ không bao giờ thực hiện."
-
"In politica, spesso si disillude i cittadini con promesse non mantenute."
"Trong chính trị, người ta thường làm người dân vỡ mộng bằng những lời hứa không được giữ."
-
"Quando si vive in una grande città, si viene disillusi dalla sua apparente perfezione."
"Khi người ta sống ở một thành phố lớn, người ta bị vỡ mộng bởi sự hoàn hảo có vẻ ngoài của nó."
-
"Si disillude facilmente i giovani con la dura realtà del mondo del lavoro."
"Người ta dễ dàng làm những người trẻ tuổi vỡ mộng với thực tế khắc nghiệt của thế giới việc làm."