deludere
Định nghĩa & Giải nghĩa "deludere"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Non soddisfare le aspettative di qualcuno; causare dispiacere o amarezza.
Ý nghĩa của "deludere" trong tiếng Việt
làm thất vọng, làm chán nản, không đáp ứng được mong đợi của ai đó.
Câu ví dụ tiếng Ý với "deludere"
-
"L'ho deluso profondamente."
"Tôi đã làm anh ấy thất vọng sâu sắc."
-
"Spero di non deluderti."
"Tôi hy vọng sẽ không làm bạn thất vọng."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "deludere"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "deludere" & Ghi chú
Cách dùng "deludere" đúng ngữ cảnh
Động từ 'deludere' được dùng khi ai đó không đáp ứng được mong đợi của người khác, gây ra sự thất vọng. Cần phân biệt với 'frustrare' (làm nản lòng) mặc dù có nét nghĩa tương đồng.
Ngữ pháp & Chia từ "deludere" (Grammatica)
Nhóm: -ereChia động từ "deludere" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | deludo |
Io deludo sempre le aspettative dei miei genitori.
(Tôi luôn làm bố mẹ thất vọng.)
|
| tu (bạn) | deludi |
Tu deludi te stesso quando non ti impegni.
(Bạn tự làm bạn thất vọng khi bạn không cố gắng.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | delude |
Lei delude tutti con le sue bugie.
(Cô ấy làm mọi người thất vọng bằng những lời nói dối của mình.)
|
| noi (chúng tôi) | deludiamo |
Noi non deludiamo mai i nostri amici.
(Chúng tôi không bao giờ làm bạn bè thất vọng.)
|
| voi (các bạn) | deludete |
Voi deludete il vostro allenatore quando non vi allenate.
(Các bạn làm huấn luyện viên thất vọng khi các bạn không tập luyện.)
|
| loro (họ) | deludono |
Loro deludono sempre le promesse fatte.
(Họ luôn làm người khác thất vọng vì những lời hứa đã nói.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Se studiassi di più, non ti deluderei con i miei voti."
"Nếu con học hành chăm chỉ hơn, con sẽ không làm bố mẹ thất vọng về điểm số của con."
-
"Se avessi saputo che la mostra era così brutta, non ti avrei deluso portandoti lì."
"Nếu tôi biết triển lãm tệ đến vậy, tôi đã không làm bạn thất vọng khi đưa bạn đến đó."
-
"Se tu mi promettessi di cambiare, non ti deluderei mai più."
"Nếu bạn hứa với tôi là bạn sẽ thay đổi, tôi sẽ không bao giờ làm bạn thất vọng nữa."
-
"Ho deluso le aspettative del mio professore."
"Tôi đã làm giáo sư của tôi thất vọng."
-
"Siamo stati delusi dal risultato della partita."
"Chúng tôi đã thất vọng về kết quả trận đấu."
-
"Maria è stata delusa dal comportamento del suo amico."
"Maria đã thất vọng về cách cư xử của bạn cô ấy."
-
"Ieri, la sua decisione mi deluse profondamente."
"Hôm qua, quyết định của anh ấy đã làm tôi vô cùng thất vọng."
-
"Nel 1945, la fine della guerra non deluse le speranze di pace."
"Vào năm 1945, sự kết thúc của chiến tranh đã không làm thất vọng những hy vọng hòa bình."
-
"Quando seppi la verità, mi delusi di te."
"Khi tôi biết sự thật, tôi đã thất vọng về bạn."
-
"Quando ero bambino, sognavo di fare il calciatore, ma la mia mancanza di talento mi ha deluso."
"Khi tôi còn bé, tôi mơ ước trở thành cầu thủ bóng đá, nhưng sự thiếu tài năng của tôi đã làm tôi thất vọng."
-
"Ieri, ho saputo che la decisione del consiglio mi ha deluso profondamente; speravo in un esito diverso."
"Hôm qua, tôi biết rằng quyết định của hội đồng đã làm tôi vô cùng thất vọng; tôi đã hy vọng vào một kết quả khác."
-
"Mentre aspettavo il suo arrivo, immaginavo una serata perfetta, ma il suo ritardo mi deludeva ogni minuto di più."
"Trong khi chờ đợi cô ấy đến, tôi đã tưởng tượng một buổi tối hoàn hảo, nhưng sự chậm trễ của cô ấy làm tôi thất vọng mỗi phút một nhiều hơn."
-
"Perché dovrei deluderti, se tengo così tanto a te?"
"Tại sao tôi lại phải làm bạn thất vọng, nếu tôi quan tâm đến bạn nhiều như vậy?"
-
"Come posso evitare di deludere le aspettative dei miei genitori?"
"Làm thế nào tôi có thể tránh làm bố mẹ tôi thất vọng?"
-
"Ti deluderei se non studiassi abbastanza?"
"Tôi có làm bạn thất vọng nếu tôi không học đủ chăm chỉ không?"
-
"In politica, spesso si delude gli elettori."
"Trong chính trị, người ta thường làm thất vọng các cử tri."
-
"Quando si delude un bambino, si crea una ferita profonda."
"Khi người ta làm thất vọng một đứa trẻ, người ta tạo ra một vết thương sâu sắc."
-
"In questo lavoro, si è spesso delusi dalle promesse non mantenute."
"Trong công việc này, người ta thường thất vọng bởi những lời hứa không được giữ."