(Vị trí top_banner)
Hình minh họa eguagliare
B2
verbo B2 Tổng quát

eguagliare

/eɡwaʎˈʎare/
làm cho bằng nhau
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "eguagliare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Rendere uguale, equiparare, livellare.

Ý nghĩa của "eguagliare" trong tiếng Việt

Làm cho (cái gì đó) trở nên bằng nhau hoặc tương đương.

Câu ví dụ tiếng Ý với "eguagliare"

  • "Dobbiamo eguagliare le opportunità per tutti."

    "Chúng ta phải làm cho cơ hội trở nên bình đẳng cho tất cả mọi người."

  • "L'obiettivo è eguagliare i risultati dell'anno scorso."

    "Mục tiêu là làm cho kết quả ngang bằng với năm ngoái."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "eguagliare"

Đồng nghĩa

parificare (làm cho bằng nhau, san bằng) livellare (làm cho bằng phẳng, san bằng)

Trái nghĩa

differenziare (làm cho khác nhau, phân biệt)

Cách dùng "eguagliare" & Ghi chú

Cách dùng "eguagliare" đúng ngữ cảnh

Động từ này thường được dùng trong các ngữ cảnh trang trọng hoặc mang tính kỹ thuật hơn so với các từ đồng nghĩa khác như 'parificare'. Lưu ý sự khác biệt về sắc thái nghĩa và mức độ phổ biến khi sử dụng.

Ngữ pháp & Chia từ "eguagliare" (Grammatica)

Nhóm: -are

Chia động từ "eguagliare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) eguaglio
Io eguaglio il tuo record.
(Tôi san bằng kỷ lục của bạn.)
tu (bạn) eguagli
Tu eguagli la sua bravura.
(Bạn sánh ngang với sự khéo léo của cô ấy.)
lui/lei (anh/cô ấy) egualia
Lei egualia il punteggio più alto.
(Cô ấy san bằng điểm số cao nhất.)
noi (chúng tôi) egugliamo
Noi eguagliamo i nostri predecessori.
(Chúng tôi sánh ngang với những người tiền nhiệm của mình.)
voi (các bạn) egugliate
Voi eguagliate le aspettative.
(Các bạn đáp ứng được những kỳ vọng.)
loro (họ) eguagliano
Loro eguagliano i risultati dell'anno scorso.
(Họ san bằng kết quả của năm ngoái.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): eguagliato
"Il risultato è stato eguagliato."
(Kết quả đã được san bằng.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Chọn Essere hay Avere?
  • "Il suo talento ha eguagliato quello del suo maestro."

    "Tài năng của anh ấy đã sánh ngang với tài năng của người thầy."

  • "Speriamo che i nostri sforzi eguaglino i loro risultati."

    "Chúng tôi hy vọng rằng những nỗ lực của chúng tôi sẽ ngang bằng với kết quả của họ."

  • "La tecnologia ha eguagliato le opportunità per molti."

    "Công nghệ đã san bằng cơ hội cho nhiều người."

Thể Điều kiện (Sẽ làm nếu...)
  • "Se avessi più tempo, eguaglierei il tuo successo."

    "Nếu tôi có nhiều thời gian hơn, tôi sẽ sánh ngang thành công của bạn."

  • "Con un investimento maggiore, l'azienda eguaglierebbe i profitti dell'anno scorso."

    "Với một khoản đầu tư lớn hơn, công ty sẽ cân bằng lợi nhuận của năm ngoái."

  • "In un mondo ideale, il sistema scolastico eguaglierebbe le opportunità per tutti gli studenti."

    "Trong một thế giới lý tưởng, hệ thống trường học sẽ san bằng cơ hội cho tất cả học sinh."

Thì Tương lai đơn
  • "Nel futuro, la tecnologia eguaglierà le opportunità per tutti."

    "Trong tương lai, công nghệ sẽ làm cho cơ hội trở nên bình đẳng cho tất cả mọi người."

  • "Domani, il governo eguaglierà i salari minimi per i lavoratori."

    "Ngày mai, chính phủ sẽ làm cho mức lương tối thiểu bằng nhau cho người lao động."

  • "Eguaglieremo i vostri successi con duro lavoro e dedizione."

    "Chúng tôi sẽ sánh ngang thành công của bạn bằng sự chăm chỉ và cống hiến."

Thể Mệnh lệnh (Ra lệnh)
  • "Eguaglia i tuoi sforzi a quelli dei tuoi compagni, e avrai successo!"

    "Hãy san bằng nỗ lực của bạn với những người bạn đồng hành, và bạn sẽ thành công!"

  • "Eguagliate le vostre opportunità, così che tutti abbiano una possibilità!"

    "Hãy làm cho cơ hội của các bạn trở nên ngang bằng, để mọi người đều có cơ hội!"

  • "Eguaglia, tu, la quantità di sale alla quantità di zucchero nella ricetta!"

    "Bạn, hãy cân bằng lượng muối với lượng đường trong công thức!"

Thì Quá khứ xa
  • "Nel torneo di scacchi, il campione eguagliò il record precedente, dimostrando la sua abilità."

    "Trong giải đấu cờ vua, nhà vô địch đã san bằng kỷ lục trước đó, chứng tỏ khả năng của mình."

  • "Durante la rivoluzione, i contadini eguagliarono le loro forze per combattere l'oppressione."

    "Trong cuộc cách mạng, những người nông dân đã tập hợp lực lượng của họ để chống lại sự áp bức."

  • "Il pittore eguagliò con maestria i colori del tramonto nel suo quadro."

    "Người họa sĩ đã khéo léo tái hiện màu sắc của hoàng hôn trong bức tranh của mình."

Cách đặt câu hỏi
  • "Cosa dobbiamo eguagliare per ottenere un risultato equo?"

    "Chúng ta phải làm cho cái gì trở nên ngang bằng để đạt được một kết quả công bằng?"

  • "Come possiamo eguagliare le opportunità per tutti gli studenti?"

    "Làm thế nào chúng ta có thể làm cho cơ hội của tất cả học sinh trở nên ngang bằng?"

  • "A chi dobbiamo eguagliare il nostro impegno per raggiungere il successo?"

    "Chúng ta phải làm cho sự nỗ lực của mình ngang bằng với ai để đạt được thành công?"

Cấu trúc Si vô nhân xưng
  • "Si eguagliano i diritti di tutti i cittadini."

    "Quyền của tất cả công dân đều được bình đẳng hóa."

  • "In questo sistema, si eguaglia la ricompensa al merito."

    "Trong hệ thống này, phần thưởng được cân bằng với công trạng."

  • "Si eguaglierebbero le opportunità se ci fosse più parità."

    "Cơ hội sẽ được san bằng nếu có nhiều bình đẳng hơn."

Thể Giả định quá khứ (ssi, sse...)
  • "Sarebbe stato meglio se tu avessi cercato di eguagliare il suo talento con il duro lavoro."

    "Sẽ tốt hơn nếu bạn cố gắng sánh ngang tài năng của anh ấy bằng sự chăm chỉ."

  • "Credevo che fosse impossibile che io eguagliassi la sua esperienza in quel campo."

    "Tôi tin rằng không thể nào tôi có thể sánh bằng kinh nghiệm của anh ấy trong lĩnh vực đó."

  • "Dubitavo che loro eguagliassero i risultati ottenuti l'anno precedente, visto il cambio di strategia."

    "Tôi nghi ngờ rằng họ sẽ sánh được những kết quả đạt được năm trước, do sự thay đổi chiến lược."