livellare
Định nghĩa & Giải nghĩa "livellare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Rendere piano, uniforme; appianare.
Ý nghĩa của "livellare" trong tiếng Việt
Làm cho cái gì đó bằng phẳng hoặc ngang bằng; hành động san bằng.
Câu ví dụ tiếng Ý với "livellare"
-
"Hanno livellato il terreno per costruire la casa."
"Họ đã san bằng khu đất để xây nhà."
-
"Il governo sta cercando di livellare le disuguaglianze sociali."
"Chính phủ đang cố gắng san bằng những bất bình đẳng xã hội."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "livellare"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "livellare" & Ghi chú
Cách dùng "livellare" đúng ngữ cảnh
Từ 'livellare' có nghĩa là làm cho cái gì đó bằng phẳng, ngang bằng. Có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, từ nghĩa đen (san bằng một khu đất) đến nghĩa bóng (làm giảm sự khác biệt). Chú ý đến sự khác biệt sắc thái so với các từ đồng nghĩa.
Ngữ pháp & Chia từ "livellare" (Grammatica)
Nhóm: (-are)Chia động từ "livellare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | livello |
Io livello il tavolo per renderlo stabile.
(Tôi đang điều chỉnh cái bàn cho nó vững chắc.)
|
| tu (bạn) | livelli |
Tu livelli il tuo lavoro con attenzione.
(Bạn thực hiện công việc của bạn một cách cẩn thận.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | livella |
Lui livella il carico sulla bilancia.
(Anh ấy cân bằng tải trọng trên cân.)
|
| noi (chúng tôi) | livelliamo |
Noi livelliamo le differenze tra i membri del team.
(Chúng tôi giảm thiểu sự khác biệt giữa các thành viên trong nhóm.)
|
| voi (các bạn) | livellate |
Voi livellate il campo da gioco prima della partita.
(Các bạn san bằng sân chơi trước trận đấu.)
|
| loro (họ) | livellano |
Loro livellano la strada per facilitare il traffico.
(Họ san bằng con đường để tạo điều kiện cho giao thông.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Il terreno è stato livellato per costruire la casa."
"Mảnh đất đã được san bằng để xây nhà."
-
"Gli operai hanno livellato la strada con cura."
"Các công nhân đã san đường một cách cẩn thận."
-
"La superficie è stata livellata perfettamente."
"Bề mặt đã được san phẳng một cách hoàn hảo."
-
"Livella il terreno prima di costruire la casa!"
"Hãy làm phẳng mặt đất trước khi xây nhà!"
-
"Livelliamo le nostre aspettative per evitare delusioni."
"Chúng ta hãy hạ thấp kỳ vọng để tránh thất vọng."
-
"Livella la superficie con cura, per favore."
"Làm phẳng bề mặt cẩn thận nhé."
-
"Mentre livellavo il terreno, ho trovato una vecchia moneta."
"Trong khi tôi đang san phẳng mặt đất, tôi đã tìm thấy một đồng xu cũ."
-
"Ieri abbiamo livellato il vialetto perché era pieno di buche."
"Hôm qua chúng tôi đã san bằng con đường vì nó đầy ổ gà."
-
"Quando ero bambino, mio padre livellava spesso il giardino per prepararlo all'inverno."
"Khi tôi còn bé, bố tôi thường san bằng khu vườn để chuẩn bị cho mùa đông."
-
"Dubitavo che lui livellasse il terreno così bene come promesso."
"Tôi nghi ngờ rằng anh ta có thể san bằng mặt đất tốt như đã hứa."
-
"Sarebbe stato utile che tu livellassi il carico sulla barca prima di partire."
"Sẽ hữu ích hơn nếu bạn san đều tải trọng trên thuyền trước khi khởi hành."
-
"Credevo che loro livellassero le loro differenze per il bene comune."
"Tôi tin rằng họ sẽ gạt bỏ những khác biệt để hướng tới lợi ích chung."
-
"Dubito che lui livelli il terreno con precisione."
"Tôi nghi ngờ rằng anh ta san bằng mặt đất một cách chính xác."
-
"È necessario che voi livelliate le differenze per trovare un accordo."
"Cần thiết là các bạn phải san bằng những khác biệt để đạt được một thỏa thuận."
-
"Non credo che sia facile che loro livellino le aspettative di tutti."
"Tôi không tin rằng dễ dàng để họ san bằng kỳ vọng của tất cả mọi người."