(Vị trí top_banner)
Hình minh họa emanazione
B2
sostantivo B2 Khoa học, Triết học, Tôn giáo

emanazione

/emanaˈtsjone/
sự phát ra
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "emanazione"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

L'atto di emanare, il risultato dell'emanare; qualcosa di astratto ma percepibile che si diffonde o deriva da una fonte.

Ý nghĩa của "emanazione" trong tiếng Việt

Sự phát ra, sự tỏa ra; một điều gì đó trừu tượng nhưng có thể cảm nhận được phát ra hoặc bắt nguồn từ một nguồn nào đó.

Câu ví dụ tiếng Ý với "emanazione"

  • "L'emanazione di calore dalla stufa era piacevole."

    "Sự tỏa nhiệt từ lò sưởi thật dễ chịu."

  • "Dalle sue parole si percepiva un'emanazione di tristezza."

    "Từ lời nói của anh ấy, người ta cảm nhận được sự toát ra nỗi buồn."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "emanazione"

Đồng nghĩa

efflusso (sự chảy ra, sự tuôn ra) irradiazione (sự chiếu xạ, sự tỏa ra)

Cách dùng "emanazione" & Ghi chú

Cách dùng "emanazione" đúng ngữ cảnh

Từ này thường được dùng để chỉ sự phát ra của ánh sáng, nhiệt, mùi, hoặc cảm xúc, ý tưởng. Tương tự như 'phát ra', 'tỏa ra' trong tiếng Việt. Chú ý sự khác biệt với 'emissione' (sự thải ra) thường dùng cho vật chất.

Ngữ pháp & Chia từ "emanazione" (Grammatica)

Giống: femminile
LoạiDạngVí dụ
Với mạo từ xác định l'emanazione
L'emanazione di gas tossici ha causato l'allarme nella zona.
(Sự phát thải khí độc đã gây ra báo động trong khu vực.)
Với mạo từ xác định le emanazioni
Le emanazioni vulcaniche hanno arricchito il terreno di minerali.
(Sự phun trào núi lửa đã làm giàu đất bằng khoáng chất.)
Với mạo từ không xác định un'emanazione
C'è stata un'emanazione di luce improvvisa dalla finestra.
(Đã có một sự phát ra ánh sáng bất ngờ từ cửa sổ.)