ghignare
Định nghĩa & Giải nghĩa "ghignare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Ridacchiare in modo sardonico, spesso esprimendo disprezzo o derisione.
Ý nghĩa của "ghignare" trong tiếng Việt
Tiếng cười khúc khích, tiếng cười nhếch mép, thường thể hiện sự khinh bỉ hoặc chế nhạo.
Câu ví dụ tiếng Ý với "ghignare"
-
"Lo guardò e ghignò."
"Anh ta nhìn anh ấy và cười khẩy."
-
"Ghignava mentre leggeva i commenti negativi sul suo rivale."
"Anh ta cười khẩy khi đọc những bình luận tiêu cực về đối thủ của mình."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "ghignare"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "ghignare" & Ghi chú
Cách dùng "ghignare" đúng ngữ cảnh
Diễn tả một nụ cười nửa miệng, mang tính chế giễu hoặc khinh bỉ. Khác với 'sorridere' (mỉm cười) thể hiện sự vui vẻ thật sự.
Ngữ pháp & Chia từ "ghignare" (Grammatica)
Nhóm: -areChia động từ "ghignare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | ghigno |
Io ghigno quando sono nervoso.
(Tôi cười nhếch mép khi tôi lo lắng.)
|
| tu (bạn) | ghigni |
Tu ghigni sempre quando vinci.
(Bạn luôn cười nhếch mép khi bạn thắng.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | ghigna |
Lei ghigna quando sente una barzelletta.
(Cô ấy cười nhếch mép khi nghe một câu chuyện cười.)
|
| noi (chúng tôi) | ghigniamo |
Noi ghigniamo spesso quando siamo insieme.
(Chúng tôi thường cười nhếch mép khi ở bên nhau.)
|
| voi (các bạn) | ghignate |
Voi ghignate guardando quel film comico.
(Các bạn cười nhếch mép khi xem bộ phim hài đó.)
|
| loro (họ) | ghignano |
Loro ghignano quando vedono qualcosa di strano.
(Họ cười nhếch mép khi thấy điều gì đó kỳ lạ.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Quando sentiva le critiche, lui ghignava tra sé e sé, convinto della sua superiorità."
"Khi nghe những lời chỉ trích, anh ta cười thầm một cách chế giễu, tin vào sự vượt trội của mình."
-
"Mentre spiegavo le mie difficoltà, loro ghignavano apertamente, senza mostrare alcuna empatia."
"Trong khi tôi giải thích những khó khăn của mình, họ cười chế nhạo công khai, không hề tỏ ra đồng cảm."
-
"Ogni volta che falliva un tentativo, la folla ghignava crudelmente, godendo della sua sfortuna."
"Mỗi khi một nỗ lực thất bại, đám đông cười nhạo một cách tàn nhẫn, thích thú với sự bất hạnh của anh ta."
-
"Lui ghigna quando sente le mie disgrazie."
"Anh ta cười khẩy khi nghe những bất hạnh của tôi."
-
"Noi ghigniamo alla sua presunzione, pensando che sia ridicola."
"Chúng tôi cười khẩy trước sự tự phụ của anh ta, nghĩ rằng nó thật lố bịch."
-
"Tu ghigni sempre quando qualcuno sbaglia, è un comportamento sgradevole."
"Bạn luôn cười khẩy khi ai đó mắc lỗi, đó là một hành vi khó chịu."
-
"Il bullo cominciò a ghignare quando vide il bambino cadere."
"Tên côn đồ bắt đầu cười khẩy khi thấy đứa trẻ ngã."
-
"Non sopporto quando ghignano alle mie spalle; è segno di maleducazione."
"Tôi không thể chịu được khi họ cười khẩy sau lưng tôi; đó là dấu hiệu của sự bất lịch sự."
-
"Lei ghignò, non credendo alle scuse che lui le stava offrendo."
"Cô ấy cười khẩy, không tin vào những lời xin lỗi mà anh ta đang đưa ra."
-
"Dubito che lui ghigni quando scoprirà la verità."
"Tôi nghi ngờ rằng anh ta sẽ cười khẩy khi phát hiện ra sự thật."
-
"È importante che voi non ghigniate di fronte alle difficoltà degli altri."
"Điều quan trọng là các bạn không nên cười khẩy trước những khó khăn của người khác."
-
"Non credo che loro ghignino alla mia partenza, forse saranno contenti."
"Tôi không nghĩ rằng họ sẽ cười khẩy khi tôi rời đi, có lẽ họ sẽ vui mừng."