ginocchio
Định nghĩa & Giải nghĩa "ginocchio"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Articolazione tra la coscia e la gamba.
Ý nghĩa của "ginocchio" trong tiếng Việt
Khớp gối, khớp nối giữa đùi và cẳng chân ở người.
Câu ví dụ tiếng Ý với "ginocchio"
-
"Mi sono fatto male al ginocchio giocando a calcio."
"Tôi bị đau đầu gối khi chơi bóng đá."
-
"Si è inginocchiato per chiedere la sua mano."
"Anh ấy quỳ gối cầu hôn cô ấy."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "ginocchio"
Chưa có dữ liệu từ liên quan.
Cách dùng "ginocchio" & Ghi chú
Cách dùng "ginocchio" đúng ngữ cảnh
Tương đương với 'đầu gối' trong tiếng Việt. Lưu ý cách phát âm 'g' trong 'ginocchio' là âm /dʒ/
Ngữ pháp & Chia từ "ginocchio" (Grammatica)
Giống: maschile| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Với mạo từ xác định | il ginocchio |
Mi fa male il ginocchio.
(Đầu gối của tôi bị đau.)
|
| Với mạo từ xác định | le ginocchia |
Le ginocchia sono importanti per camminare.
(Đầu gối rất quan trọng để đi lại.)
|
| Với mạo từ không xác định | un ginocchio |
Ho visto un ginocchio sbucciato.
(Tôi đã thấy một cái đầu gối bị trầy da.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Ho visto un ginocchio gonfio dopo la partita di calcio."
"Tôi đã thấy một đầu gối bị sưng sau trận bóng đá."
-
"Il bambino è caduto e si è fatto male a un ginocchio."
"Đứa trẻ bị ngã và bị thương ở đầu gối."
-
"C'è un ginocchio bendato in infermeria."
"Có một đầu gối được băng bó trong phòng y tế."
-
"I miei ginocchi mi fanno male quando corro."
"Đầu gối của tôi bị đau khi tôi chạy."
-
"I bambini hanno sbucciato le loro ginocchia giocando nel parco."
"Những đứa trẻ bị trầy đầu gối khi chơi trong công viên."
-
"Durante la lezione di yoga, dobbiamo piegare le ginocchia."
"Trong buổi học yoga, chúng ta phải gập đầu gối."