(Vị trí top_banner)
Hình minh họa giorno lavorativo
A2
sostantivo A2 Kinh tế, Lao động

giorno lavorativo

/ˈd͡ʒorno lavoɾaˈtivo/
ngày làm việc
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "giorno lavorativo"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Un giorno della settimana in cui si lavora, escludendo il fine settimana e i giorni festivi.

Ý nghĩa của "giorno lavorativo" trong tiếng Việt

Một ngày làm việc, trái ngược với ngày cuối tuần hoặc ngày lễ.

Câu ví dụ tiếng Ý với "giorno lavorativo"

  • "Il mio giorno lavorativo inizia alle 8:00."

    "Ngày làm việc của tôi bắt đầu lúc 8 giờ."

  • "Quanti giorni lavorativi ci sono in una settimana?"

    "Có bao nhiêu ngày làm việc trong một tuần?"

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "giorno lavorativo"

Đồng nghĩa

feriale (Ngày thường (không phải ngày lễ))

Trái nghĩa

giorno festivo (Ngày lễ) fine settimana (Cuối tuần)

Cách dùng "giorno lavorativo" & Ghi chú

Cách dùng "giorno lavorativo" đúng ngữ cảnh

Khái niệm tương đương với 'ngày làm việc' trong tiếng Việt. Cần phân biệt với 'fine settimana' (cuối tuần) và 'giorno festivo' (ngày lễ).

Ngữ pháp & Chia từ "giorno lavorativo" (Grammatica)

Giống: maschile
LoạiDạngVí dụ
Với mạo từ xác định il giorno lavorativo
Il giorno lavorativo è quasi finito.
(Ngày làm việc gần như đã kết thúc.)
Với mạo từ xác định i giorni lavorativi
I giorni lavorativi sono spesso stressanti.
(Những ngày làm việc thường căng thẳng.)
Với mạo từ không xác định un giorno lavorativo
Oggi è stato un giorno lavorativo molto lungo.
(Hôm nay là một ngày làm việc rất dài.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Mạo từ xác định (il, lo, la...)
  • "Il giorno lavorativo è iniziato presto oggi."

    "Ngày làm việc hôm nay bắt đầu sớm."

  • "Lo scorso giorno lavorativo, ho avuto molte riunioni."

    "Vào ngày làm việc vừa qua, tôi đã có rất nhiều cuộc họp."

  • "I giorni lavorativi sono spesso molto impegnativi."

    "Những ngày làm việc thường rất bận rộn."