gorgheggio
Định nghĩa & Giải nghĩa "gorgheggio"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Emissione di suoni inarticolati, simile al canto, prodotta dai bambini piccoli.
Ý nghĩa của "gorgheggio" trong tiếng Việt
Hành động phát ra những âm thanh vô nghĩa hoặc khó hiểu, đặc biệt là cách trẻ sơ sinh nói trước khi bắt đầu sử dụng những từ ngữ có thể nhận biết được.
Câu ví dụ tiếng Ý với "gorgheggio"
-
"Il neonato si esprimeva con un gorgheggio continuo."
"Đứa trẻ sơ sinh diễn tả bằng những âm thanh bập bẹ liên tục."
-
"Ascoltare il gorgheggio dei bambini è una delle gioie della genitorialità."
"Lắng nghe tiếng bập bẹ của trẻ con là một trong những niềm vui của việc làm cha mẹ."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "gorgheggio"
Đồng nghĩa
Cách dùng "gorgheggio" & Ghi chú
Cách dùng "gorgheggio" đúng ngữ cảnh
Từ 'gorgheggio' thường được dùng để chỉ những âm thanh mà trẻ sơ sinh tạo ra khi chúng đang tập nói, tương tự như tiếng chim hót líu lo. Trong tiếng Việt, 'bập bẹ' có nghĩa rộng hơn, có thể chỉ cả những người lớn nói không rõ ràng.
Ngữ pháp & Chia từ "gorgheggio" (Grammatica)
Giống: maschile| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Với mạo từ xác định | il gorgheggio |
Il gorgheggio dell'usignolo era melodioso.
(Tiếng hót líu lo của chim họa mi rất du dương.)
|
| Với mạo từ xác định | i gorgheggi |
I gorgheggi degli uccelli riempivano l'aria.
(Những tiếng hót líu lo của các loài chim tràn ngập không khí.)
|
| Với mạo từ không xác định | un gorgheggio |
Si udì un gorgheggio provenire dal giardino.
(Người ta nghe thấy một tiếng hót líu lo phát ra từ khu vườn.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Il gorgheggio del neonato riempie la stanza di gioia."
"Tiếng ê a của đứa trẻ sơ sinh lấp đầy căn phòng bằng niềm vui."
-
"Ho sentito un gorgheggio provenire dalla culla."
"Tôi nghe thấy tiếng ê a phát ra từ nôi."
-
"Quel gorgheggio infantile mi ricorda la mia infanzia."
"Tiếng ê a trẻ con đó gợi nhớ cho tôi về tuổi thơ của mình."
-
"Il gorgheggio del neonato riempie la stanza di gioia."
"Tiếng ê a của đứa trẻ sơ sinh lấp đầy căn phòng bằng niềm vui."
-
"Ascoltare il gorgheggio mattutino degli uccelli è un'esperienza rilassante."
"Lắng nghe tiếng líu lo buổi sáng của các loài chim là một trải nghiệm thư giãn."
-
"Quel gorgheggio infantile mi ricorda la mia infanzia."
"Tiếng ê a trẻ con đó khiến tôi nhớ về tuổi thơ của mình."