guidare
Định nghĩa & Giải nghĩa "guidare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Dirigere, condurre; essere a capo di qualcosa
Ý nghĩa của "guidare" trong tiếng Việt
Dẫn dắt, lãnh đạo, hướng dẫn; dẫn đầu
Câu ví dụ tiếng Ý với "guidare"
-
"Il capo ha guidato l'azienda al successo."
"Người lãnh đạo đã dẫn dắt công ty đến thành công."
-
"Devo guidare per cinque ore per arrivare a Roma."
"Tôi phải lái xe năm tiếng để đến Rome."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "guidare"
Đồng nghĩa
Cách dùng "guidare" & Ghi chú
Cách dùng "guidare" đúng ngữ cảnh
Trong tiếng Ý, 'guidare' có nghĩa rộng hơn 'dẫn đầu' trong tiếng Việt. Nó bao gồm cả việc lái xe, hướng dẫn một nhóm người, hoặc dẫn dắt một dự án. Cần chú ý đến ngữ cảnh để chọn từ phù hợp.
Ngữ pháp & Chia từ "guidare" (Grammatica)
Nhóm: -areChia động từ "guidare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | guido |
Io guido la macchina al lavoro.
(Tôi lái xe đi làm.)
|
| tu (bạn) | guidi |
Tu guidi troppo velocemente!
(Bạn lái xe quá nhanh!)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | guida |
Lui guida un camion.
(Anh ấy lái một chiếc xe tải.)
|
| noi (chúng tôi) | guidiamo |
Noi guidiamo insieme al mare.
(Chúng tôi cùng nhau lái xe ra biển.)
|
| voi (các bạn) | guidate |
Voi guidate con prudenza, vero?
(Các bạn lái xe cẩn thận, phải không?)
|
| loro (họ) | guidano |
Loro guidano per tutta la notte.
(Họ lái xe suốt đêm.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Mi piacerebbe guidare una Ferrari se avessi la possibilità."
"Tôi rất thích lái một chiếc Ferrari nếu tôi có cơ hội."
-
"Se studiassi di più, potrei guidare meglio il progetto."
"Nếu tôi học hành chăm chỉ hơn, tôi có thể điều hành dự án tốt hơn."
-
"Non dovrei guidare dopo aver bevuto alcolici."
"Tôi không nên lái xe sau khi uống đồ uống có cồn."
-
"Guida con prudenza!"
"Hãy lái xe cẩn thận!"
-
"Guida tu la squadra verso la vittoria!"
"Hãy dẫn dắt đội đến chiến thắng!"
-
"Guidate voi il progetto con determinazione!"
"Hãy điều hành dự án với sự quyết tâm!"
-
"Dante guidò la sua città verso un periodo di prosperità."
"Dante đã dẫn dắt thành phố của mình đến một thời kỳ thịnh vượng."
-
"Io guidai la macchina di mio padre per la prima volta l'anno scorso."
"Tôi đã lái xe của bố tôi lần đầu tiên vào năm ngoái."
-
"Essi guidarono la rivolta con coraggio e determinazione."
"Họ đã dẫn dắt cuộc nổi dậy một cách dũng cảm và quyết tâm."
-
"La macchina è guidata da un pilota esperto."
"Chiếc xe được điều khiển bởi một phi công giàu kinh nghiệm."
-
"Le manifestazioni sono state guidate da leader carismatici."
"Các cuộc biểu tình đã được dẫn dắt bởi những nhà lãnh đạo lôi cuốn."
-
"L'azienda verrà guidata da un nuovo amministratore delegato."
"Công ty sẽ được điều hành bởi một giám đốc điều hành mới."
-
"Quando ero giovane, guidavo sempre la macchina di mio padre, ma una volta ho guidato troppo velocemente e ho avuto un incidente."
"Khi tôi còn trẻ, tôi luôn lái xe của bố tôi, nhưng một lần tôi đã lái quá nhanh và gặp tai nạn."
-
"Mentre guidavo verso casa ieri sera, ho pensato a quanto spesso guidassi per questa strada quando andavo all'università."
"Trong khi tôi lái xe về nhà tối qua, tôi đã nghĩ về việc tôi thường xuyên lái xe trên con đường này như thế nào khi tôi học đại học."
-
"Prima che Maria guidasse la compagnia, l'azienda era in difficoltà; poi ha guidato con successo un cambiamento radicale."
"Trước khi Maria lãnh đạo công ty, công ty gặp khó khăn; sau đó cô ấy đã dẫn dắt thành công một sự thay đổi triệt để."
-
"Pensavo che lui guidasse meglio la squadra se avesse più fiducia."
"Tôi đã nghĩ rằng anh ấy sẽ dẫn dắt đội tốt hơn nếu anh ấy có nhiều sự tự tin hơn."
-
"Era necessario che tu guidassi l'auto con più prudenza a causa della pioggia."
"Cần thiết là bạn phải lái xe cẩn thận hơn vì trời mưa."
-
"Sarebbe stato opportuno che loro guidassero l'azienda con una visione più innovativa."
"Sẽ là thích hợp nếu họ điều hành công ty với một tầm nhìn đổi mới hơn."