(Vị trí top_banner)
Hình minh họa illegalità
B2
sostantivo B2 Pháp luật

illegalità

/illeɡalitaˈ/
tính bất hợp pháp
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "illegalità"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Condizione o qualità di ciò che è illegale; azione o comportamento illegale.

Ý nghĩa của "illegalità" trong tiếng Việt

Trạng thái hoặc tính chất bất hợp pháp; một hành động hoặc hành vi bất hợp pháp.

Câu ví dụ tiếng Ý với "illegalità"

  • "L'illegalità diffusa nel settore edile è un problema serio."

    "Tình trạng bất hợp pháp lan rộng trong ngành xây dựng là một vấn đề nghiêm trọng."

  • "La lotta contro l'illegalità deve essere una priorità per il governo."

    "Cuộc chiến chống lại tính bất hợp pháp phải là một ưu tiên của chính phủ."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "illegalità"

Đồng nghĩa

illegittimità (tính không chính đáng, tính bất hợp lệ) contravvenzione (sự vi phạm)

Trái nghĩa

Cách dùng "illegalità" & Ghi chú

Cách dùng "illegalità" đúng ngữ cảnh

Trong tiếng Việt, 'tính bất hợp pháp' thể hiện trạng thái vi phạm pháp luật. Trong tiếng Ý, 'illegalità' cũng mang ý nghĩa tương tự, chỉ tình trạng hoặc hành vi trái pháp luật. Cần phân biệt với 'illegittimità' (tính không chính đáng), mặc dù đôi khi hai từ này có thể dùng thay thế cho nhau trong một số ngữ cảnh nhất định.

Ngữ pháp & Chia từ "illegalità" (Grammatica)

Giống: femminile
LoạiDạngVí dụ
Với mạo từ xác định l'illegalità
L'illegalità è un problema serio in molte società.
(Sự bất hợp pháp là một vấn đề nghiêm trọng ở nhiều xã hội.)
Với mạo từ xác định le illegalità
Le illegalità commesse dai funzionari pubblici devono essere punite severamente.
(Những hành vi bất hợp pháp do các quan chức nhà nước thực hiện phải bị trừng phạt nghiêm khắc.)
Với mạo từ không xác định un'illegalità
Un'illegalità di questo tipo non può essere tollerata.
(Một hành vi bất hợp pháp như thế này không thể được dung thứ.)