contravvenzione
Định nghĩa & Giải nghĩa "contravvenzione"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Violazione di una norma giuridica, di un regolamento, di un ordine, punita con una sanzione amministrativa.
Ý nghĩa của "contravvenzione" trong tiếng Việt
Một vi phạm pháp luật tương đối không quan trọng hoặc nhỏ nhặt.
Câu ví dụ tiếng Ý với "contravvenzione"
-
"Ha ricevuto una contravvenzione per eccesso di velocità."
"Anh ấy đã nhận một vé phạt vì chạy quá tốc độ."
-
"Parcheggiare in divieto di sosta comporta una contravvenzione."
"Đậu xe ở nơi cấm dừng đỗ sẽ bị phạt."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "contravvenzione"
Đồng nghĩa
Cách dùng "contravvenzione" & Ghi chú
Cách dùng "contravvenzione" đúng ngữ cảnh
Trong tiếng Ý, 'contravvenzione' thường được dùng để chỉ các lỗi vi phạm luật giao thông, quy định hành chính nhỏ. Khác với 'reato' (tội phạm) chỉ các hành vi vi phạm pháp luật nghiêm trọng hơn.
Ngữ pháp & Chia từ "contravvenzione" (Grammatica)
Giống: femminile| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Với mạo từ xác định | la contravvenzione |
Ho ricevuto la contravvenzione per eccesso di velocità.
(Tôi đã nhận được biên lai phạt vì chạy quá tốc độ.)
|
| Với mạo từ xác định | le contravvenzioni |
Le contravvenzioni stradali sono aumentate quest'anno.
(Số lượng biên lai phạt giao thông đường bộ đã tăng trong năm nay.)
|
| Với mạo từ không xác định | una contravvenzione |
Prendere una contravvenzione è sempre fastidioso.
(Bị phạt luôn là một điều khó chịu.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Le contravvenzioni per eccesso di velocità sono aumentate quest'anno."
"Các vi phạm vì chạy quá tốc độ đã tăng lên trong năm nay."
-
"Ha ricevuto diverse contravvenzioni per divieto di sosta."
"Anh ấy đã nhận được nhiều vi phạm vì đỗ xe ở nơi cấm."
-
"Il sistema di videosorveglianza registra automaticamente le contravvenzioni."
"Hệ thống giám sát video tự động ghi lại các vi phạm."