imparare a memoria
Định nghĩa & Giải nghĩa "imparare a memoria"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Memorizzare qualcosa in modo preciso e completo, in modo da poterla ripetere senza esitazioni.
Ý nghĩa của "imparare a memoria" trong tiếng Việt
Học thuộc lòng, ghi nhớ một cách chính xác.
Câu ví dụ tiếng Ý với "imparare a memoria"
-
"Devo imparare a memoria questa poesia per domani."
"Tôi phải học thuộc lòng bài thơ này cho ngày mai."
-
"Ho imparato a memoria tutte le capitali del mondo."
"Tôi đã học thuộc lòng tất cả các thủ đô trên thế giới."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "imparare a memoria"
Đồng nghĩa
Cách dùng "imparare a memoria" & Ghi chú
Cách dùng "imparare a memoria" đúng ngữ cảnh
Cụm 'imparare a memoria' được dùng khi muốn diễn tả việc học thuộc lòng một cái gì đó, ví dụ như một bài thơ, một đoạn văn, hoặc một công thức. Chú ý giới từ 'a' đi kèm.
Ngữ pháp & Chia từ "imparare a memoria" (Grammatica)
Nhóm: (-are)Chia động từ "imparare a memoria" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | imparo a memoria |
Io imparo a memoria le tabelline.
(Tôi học thuộc bảng cửu chương.)
|
| tu (bạn) | impari a memoria |
Tu impari a memoria le date importanti.
(Bạn học thuộc những ngày tháng quan trọng.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | impara a memoria |
Lei impara a memoria le capitali del mondo.
(Cô ấy học thuộc các thủ đô trên thế giới.)
|
| noi (chúng tôi) | impariamo a memoria |
Noi impariamo a memoria le regole grammaticali.
(Chúng tôi học thuộc các quy tắc ngữ pháp.)
|
| voi (các bạn) | imparate a memoria |
Voi imparate a memoria le canzoni.
(Các bạn học thuộc những bài hát.)
|
| loro (họ) | imparano a memoria |
Loro imparano a memoria i discorsi.
(Họ học thuộc các bài phát biểu.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Ho imparato a memoria la Divina Commedia quando ero al liceo."
"Tôi đã học thuộc lòng Thần khúc (Divina Commedia) khi còn học trung học."
-
"Non sono riuscito a imparare a memoria tutti i verbi irregolari in tempo per l'esame."
"Tôi đã không thể học thuộc lòng tất cả các động từ bất quy tắc kịp cho kỳ thi."
-
"Avete imparato a memoria la lista della spesa, così non dimenticheremo nulla al supermercato?"
"Các bạn đã học thuộc danh sách mua sắm chưa, để chúng ta không quên gì ở siêu thị?"
-
"Domani imparerò a memoria la poesia di Leopardi per la lezione di italiano."
"Ngày mai tôi sẽ học thuộc lòng bài thơ của Leopardi cho bài học tiếng Ý."
-
"Quando sarai nonna, imparerai a memoria tutte le favole per i tuoi nipoti."
"Khi bạn là bà, bạn sẽ học thuộc lòng tất cả những câu chuyện cổ tích cho các cháu của bạn."
-
"Quest'anno, gli studenti impareranno a memoria i verbi irregolari in italiano."
"Năm nay, các sinh viên sẽ học thuộc lòng các động từ bất quy tắc trong tiếng Ý."
-
"Sto imparando a memoria la Divina Commedia per l'esame."
"Tôi đang học thuộc lòng Thần khúc để chuẩn bị cho kỳ thi."
-
"Stiamo imparando a memoria le capitali di tutti i paesi del mondo."
"Chúng tôi đang học thuộc lòng thủ đô của tất cả các quốc gia trên thế giới."
-
"In questo momento, Marco sta imparando a memoria i numeri in italiano."
"Ngay lúc này, Marco đang học thuộc lòng các số bằng tiếng Ý."
-
"Ho imparato a memoria la poesia di Leopardi per l'esame."
"Tôi đã học thuộc bài thơ của Leopardi để chuẩn bị cho kỳ thi."
-
"Abbiamo imparato a memoria tutte le capitali europee durante le vacanze."
"Chúng tôi đã học thuộc lòng tất cả các thủ đô châu Âu trong kỳ nghỉ."
-
"Non ha imparato a memoria la sua parte nella recita scolastica."
"Anh ấy/Cô ấy đã không học thuộc phần của mình trong buổi diễn kịch ở trường."
-
"Ieri, imparai a memoria la Divina Commedia per l'esame."
"Hôm qua, tôi đã học thuộc lòng Thần khúc để chuẩn bị cho kỳ thi."
-
"Nel collegio, impararono a memoria centinaia di versi di Omero."
"Ở trường nội trú, họ đã học thuộc lòng hàng trăm câu thơ của Homer."
-
"Imparammo a memoria la Costituzione italiana durante le lezioni di educazione civica."
"Chúng tôi đã học thuộc lòng Hiến pháp Ý trong các bài học giáo dục công dân."