(Vị trí top_banner)
Hình minh họa imparare a memoria
B1
verbo B1 Giáo dục, Tâm lý học

imparare a memoria

/impaˈrare a meˈmɔːrja/
học thuộc lòng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "imparare a memoria"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Memorizzare qualcosa in modo preciso e completo, in modo da poterla ripetere senza esitazioni.

Ý nghĩa của "imparare a memoria" trong tiếng Việt

Học thuộc lòng, ghi nhớ một cách chính xác.

Câu ví dụ tiếng Ý với "imparare a memoria"

  • "Devo imparare a memoria questa poesia per domani."

    "Tôi phải học thuộc lòng bài thơ này cho ngày mai."

  • "Ho imparato a memoria tutte le capitali del mondo."

    "Tôi đã học thuộc lòng tất cả các thủ đô trên thế giới."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "imparare a memoria"

Đồng nghĩa

memorizzare (ghi nhớ) mandare a memoria (học thuộc lòng)

Cách dùng "imparare a memoria" & Ghi chú

Cách dùng "imparare a memoria" đúng ngữ cảnh

Cụm 'imparare a memoria' được dùng khi muốn diễn tả việc học thuộc lòng một cái gì đó, ví dụ như một bài thơ, một đoạn văn, hoặc một công thức. Chú ý giới từ 'a' đi kèm.

Ngữ pháp & Chia từ "imparare a memoria" (Grammatica)

Nhóm: (-are)

Chia động từ "imparare a memoria" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) imparo a memoria
Io imparo a memoria le tabelline.
(Tôi học thuộc bảng cửu chương.)
tu (bạn) impari a memoria
Tu impari a memoria le date importanti.
(Bạn học thuộc những ngày tháng quan trọng.)
lui/lei (anh/cô ấy) impara a memoria
Lei impara a memoria le capitali del mondo.
(Cô ấy học thuộc các thủ đô trên thế giới.)
noi (chúng tôi) impariamo a memoria
Noi impariamo a memoria le regole grammaticali.
(Chúng tôi học thuộc các quy tắc ngữ pháp.)
voi (các bạn) imparate a memoria
Voi imparate a memoria le canzoni.
(Các bạn học thuộc những bài hát.)
loro (họ) imparano a memoria
Loro imparano a memoria i discorsi.
(Họ học thuộc các bài phát biểu.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): imparato a memoria
"Ho imparato a memoria la poesia."
(Tôi đã học thuộc bài thơ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Chọn Essere hay Avere?
  • "Ho imparato a memoria la Divina Commedia quando ero al liceo."

    "Tôi đã học thuộc lòng Thần khúc (Divina Commedia) khi còn học trung học."

  • "Non sono riuscito a imparare a memoria tutti i verbi irregolari in tempo per l'esame."

    "Tôi đã không thể học thuộc lòng tất cả các động từ bất quy tắc kịp cho kỳ thi."

  • "Avete imparato a memoria la lista della spesa, così non dimenticheremo nulla al supermercato?"

    "Các bạn đã học thuộc danh sách mua sắm chưa, để chúng ta không quên gì ở siêu thị?"

Thì Tương lai đơn
  • "Domani imparerò a memoria la poesia di Leopardi per la lezione di italiano."

    "Ngày mai tôi sẽ học thuộc lòng bài thơ của Leopardi cho bài học tiếng Ý."

  • "Quando sarai nonna, imparerai a memoria tutte le favole per i tuoi nipoti."

    "Khi bạn là bà, bạn sẽ học thuộc lòng tất cả những câu chuyện cổ tích cho các cháu của bạn."

  • "Quest'anno, gli studenti impareranno a memoria i verbi irregolari in italiano."

    "Năm nay, các sinh viên sẽ học thuộc lòng các động từ bất quy tắc trong tiếng Ý."

Thể Gerundio (Đang làm)
  • "Sto imparando a memoria la Divina Commedia per l'esame."

    "Tôi đang học thuộc lòng Thần khúc để chuẩn bị cho kỳ thi."

  • "Stiamo imparando a memoria le capitali di tutti i paesi del mondo."

    "Chúng tôi đang học thuộc lòng thủ đô của tất cả các quốc gia trên thế giới."

  • "In questo momento, Marco sta imparando a memoria i numeri in italiano."

    "Ngay lúc này, Marco đang học thuộc lòng các số bằng tiếng Ý."

Thì Quá khứ gần (Đã làm)
  • "Ho imparato a memoria la poesia di Leopardi per l'esame."

    "Tôi đã học thuộc bài thơ của Leopardi để chuẩn bị cho kỳ thi."

  • "Abbiamo imparato a memoria tutte le capitali europee durante le vacanze."

    "Chúng tôi đã học thuộc lòng tất cả các thủ đô châu Âu trong kỳ nghỉ."

  • "Non ha imparato a memoria la sua parte nella recita scolastica."

    "Anh ấy/Cô ấy đã không học thuộc phần của mình trong buổi diễn kịch ở trường."

Thì Quá khứ xa
  • "Ieri, imparai a memoria la Divina Commedia per l'esame."

    "Hôm qua, tôi đã học thuộc lòng Thần khúc để chuẩn bị cho kỳ thi."

  • "Nel collegio, impararono a memoria centinaia di versi di Omero."

    "Ở trường nội trú, họ đã học thuộc lòng hàng trăm câu thơ của Homer."

  • "Imparammo a memoria la Costituzione italiana durante le lezioni di educazione civica."

    "Chúng tôi đã học thuộc lòng Hiến pháp Ý trong các bài học giáo dục công dân."