(Vị trí top_banner)
Hình minh họa esitazioni
B1
sostantivo B1 Giao tiếp

esitazioni

/ezitatsˈjone/
những sự do dự
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "esitazioni"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

L'atto di esitare, di essere incerto o indeciso prima di agire o parlare.

Ý nghĩa của "esitazioni" trong tiếng Việt

Những sự do dự, ngập ngừng, lưỡng lự trước khi nói hoặc làm điều gì đó, thường là vì không chắc chắn hoặc miễn cưỡng.

Câu ví dụ tiếng Ý với "esitazioni"

  • "Dopo alcune esitazioni, ha accettato l'offerta di lavoro."

    "Sau một vài do dự, anh ấy đã chấp nhận lời đề nghị làm việc."

  • "Le sue esitazioni tradivano la sua incertezza."

    "Sự do dự của anh ấy đã phản bội sự không chắc chắn của anh ấy."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "esitazioni"

Đồng nghĩa

titubanze (sự ngập ngừng, sự lưỡng lự) incertezza (sự không chắc chắn)

Trái nghĩa

Cách dùng "esitazioni" & Ghi chú

Cách dùng "esitazioni" đúng ngữ cảnh

Tương đương với 'sự do dự' trong tiếng Việt. Thường dùng để chỉ trạng thái ngập ngừng, thiếu quyết đoán trước một quyết định hoặc hành động nào đó. Cần phân biệt với 'dubbio' (nghi ngờ), 'incertezza' (sự không chắc chắn), dù chúng có liên quan về mặt ý nghĩa.

Ngữ pháp & Chia từ "esitazioni" (Grammatica)

Giống: femminile
LoạiDạngVí dụ
Với mạo từ xác định l'esitazione
La sua esitazione era palpabile.
(Sự do dự của anh ấy rất rõ ràng.)
Với mạo từ xác định le esitazioni
Le sue esitazioni mi hanno infastidito.
(Sự do dự của anh ấy làm tôi khó chịu.)
Với mạo từ không xác định un'esitazione
Ho notato un'esitazione nella sua voce.
(Tôi nhận thấy một sự do dự trong giọng nói của anh ấy.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Giống của Danh từ (Đực/Cái)
  • "Le sue esitazioni durante il discorso erano evidenti."

    "Sự do dự của anh ấy trong bài phát biểu là rất rõ ràng."

  • "Nonostante le mie esitazioni iniziali, ho deciso di accettare l'offerta di lavoro."

    "Bất chấp những do dự ban đầu của tôi, tôi đã quyết định chấp nhận lời đề nghị làm việc."

  • "Le lunghe esitazioni prima di rispondere hanno rivelato la sua incertezza."

    "Sự do dự kéo dài trước khi trả lời đã tiết lộ sự không chắc chắn của anh ấy."