(Vị trí top_banner)
Hình minh họa impegni
B1
sostantivo B1 Kinh doanh, Quản lý, Xã hội

impegni

/imˈpeɲ.ɲi/
cam kết
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "impegni"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Promesse o obblighi assunti nei confronti di qualcuno o verso un obiettivo.

Ý nghĩa của "impegni" trong tiếng Việt

Những thỏa thuận hoặc lời hứa sẽ làm điều gì đó trong tương lai, đặc biệt là kết quả của một cuộc thảo luận.

Câu ví dụ tiếng Ý với "impegni"

  • "Abbiamo preso degli impegni con i nostri clienti."

    "Chúng tôi đã có những cam kết với khách hàng của mình."

  • "Il governo ha preso impegni importanti per ridurre l'inquinamento."

    "Chính phủ đã đưa ra những cam kết quan trọng để giảm thiểu ô nhiễm."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "impegni"

Đồng nghĩa

promesse (lời hứa) obblighi (nghĩa vụ) accordi (thỏa thuận)

Cách dùng "impegni" & Ghi chú

Cách dùng "impegni" đúng ngữ cảnh

Từ "impegni" thường được dùng để chỉ những cam kết mang tính chính thức hoặc có tính ràng buộc cao hơn so với các từ đồng nghĩa khác. Chú ý sự khác biệt sắc thái với "promesse" (lời hứa) hoặc "accordi" (thỏa thuận).

Ngữ pháp & Chia từ "impegni" (Grammatica)

Giống: maschile
LoạiDạngVí dụ
Với mạo từ xác định l'impegno
L'impegno preso è stato mantenuto.
(Cam kết đã đưa ra đã được giữ vững.)
Với mạo từ xác định gli impegni
Gli impegni di lavoro mi tengono occupato tutto il giorno.
(Những công việc bận rộn khiến tôi bận rộn cả ngày.)
Với mạo từ không xác định un impegno
Ho un impegno importante domani.
(Tôi có một cam kết quan trọng vào ngày mai.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Mạo từ xác định (il, lo, la...)
  • "I miei impegni lavorativi sono aumentati negli ultimi mesi."

    "Các cam kết công việc của tôi đã tăng lên trong những tháng gần đây."

  • "Il rispetto degli impegni presi è fondamentale per costruire la fiducia."

    "Việc tôn trọng các cam kết đã đưa ra là rất quan trọng để xây dựng lòng tin."

  • "Gli impegni sociali di questa settimana mi terranno molto occupato."

    "Các cam kết xã hội của tuần này sẽ khiến tôi rất bận rộn."

Mạo từ không xác định (un, uno, una)
  • "Ho diversi impegni di lavoro questa settimana."

    "Tôi có nhiều cam kết công việc trong tuần này."

  • "Non posso venire alla festa perché ho degli impegni presi in precedenza."

    "Tôi không thể đến bữa tiệc vì tôi có những cam kết đã thực hiện trước đó."

  • "Avere degli impegni è importante per la propria crescita personale."

    "Có những cam kết là quan trọng cho sự phát triển cá nhân."

Giống của Danh từ (Đực/Cái)
  • "I miei impegni lavorativi sono numerosi questa settimana."

    "Các cam kết công việc của tôi rất nhiều trong tuần này."

  • "Nonostante gli impegni, trovo sempre tempo per la mia famiglia."

    "Mặc dù có nhiều cam kết, tôi luôn tìm thấy thời gian cho gia đình mình."

  • "Abbiamo preso degli impegni importanti con i nostri clienti."

    "Chúng tôi đã đưa ra những cam kết quan trọng với khách hàng của mình."