impicciarsi
Định nghĩa & Giải nghĩa "impicciarsi"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Intromettersi in affari altrui, spesso in modo indiscreto e senza essere invitati.
Ý nghĩa của "impicciarsi" trong tiếng Việt
Tò mò, săm soi, xâm phạm quá mức vào chuyện riêng tư của người khác.
Câu ví dụ tiếng Ý với "impicciarsi"
-
"Non ti impicciare dei fatti miei!"
"Đừng có tọc mạch vào chuyện của tôi!"
-
"Si è impicciato della conversazione senza essere invitato."
"Anh ta đã tọc mạch vào cuộc trò chuyện mà không được mời."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "impicciarsi"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "impicciarsi" & Ghi chú
Cách dùng "impicciarsi" đúng ngữ cảnh
Động từ 'impicciarsi' mang nghĩa xen vào chuyện riêng của người khác một cách tò mò, tương tự như 'tọc mạch' trong tiếng Việt. Cần phân biệt với 'interessarsi' (quan tâm) vốn mang nghĩa tích cực hơn.
Ngữ pháp & Chia từ "impicciarsi" (Grammatica)
Nhóm: -areChia động từ "impicciarsi" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | mi impiccio |
Io mi impiccio sempre degli affari degli altri.
(Tôi luôn xen vào chuyện của người khác.)
|
| tu (bạn) | ti impicci |
Tu ti impicci troppo, dovresti farti i fatti tuoi.
(Bạn xen vào quá nhiều, bạn nên lo việc của mình đi.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | si impiccia |
Lui si impiccia di tutto quello che non lo riguarda.
(Anh ấy xen vào tất cả những gì không liên quan đến anh ấy.)
|
| noi (chúng tôi) | ci impicciamo |
Noi non ci impicciamo mai nelle discussioni degli altri.
(Chúng tôi không bao giờ xen vào các cuộc tranh luận của người khác.)
|
| voi (các bạn) | vi impicciate |
Voi vi impicciate sempre quando non dovreste.
(Các bạn luôn xen vào khi không nên.)
|
| loro (họ) | si impicciano |
Loro si impicciano sempre degli affari altrui.
(Họ luôn xen vào chuyện của người khác.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Mi impicciai dei suoi problemi quando seppi che era in difficoltà."
"Tôi đã xen vào chuyện của anh ấy khi tôi biết anh ấy gặp khó khăn."
-
"I vicini si impicciarono della questione ereditaria, causando litigi tra i fratelli."
"Những người hàng xóm đã xen vào vấn đề thừa kế, gây ra tranh cãi giữa những người anh em."
-
"Non ti impicciasti dei miei affari quando avevo bisogno di aiuto, e ora non lo fare."
"Bạn đã không xen vào việc của tôi khi tôi cần giúp đỡ, và bây giờ cũng đừng làm vậy."
-
"La sua decisione è stata impicciata da persone non autorizzate."
"Quyết định của anh ấy đã bị can thiệp bởi những người không có thẩm quyền."
-
"Le loro vite private sono state impicciate dai media."
"Đời tư của họ đã bị giới truyền thông xâm phạm."
-
"Non vorrei che la mia carriera venisse impicciata da maldicenze."
"Tôi không muốn sự nghiệp của mình bị ảnh hưởng tiêu cực bởi những lời đàm tiếu."