(Vị trí top_banner)
Hình minh họa impicciarsi
B2
verbo B2 Đời sống hàng ngày

impicciarsi

/im.pitˈt͡ʃaɾ.si/
tọc mạch
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "impicciarsi"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Intromettersi in affari altrui, spesso in modo indiscreto e senza essere invitati.

Ý nghĩa của "impicciarsi" trong tiếng Việt

Tò mò, săm soi, xâm phạm quá mức vào chuyện riêng tư của người khác.

Câu ví dụ tiếng Ý với "impicciarsi"

  • "Non ti impicciare dei fatti miei!"

    "Đừng có tọc mạch vào chuyện của tôi!"

  • "Si è impicciato della conversazione senza essere invitato."

    "Anh ta đã tọc mạch vào cuộc trò chuyện mà không được mời."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "impicciarsi"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

disinteressarsi (không quan tâm)

Cách dùng "impicciarsi" & Ghi chú

Cách dùng "impicciarsi" đúng ngữ cảnh

Động từ 'impicciarsi' mang nghĩa xen vào chuyện riêng của người khác một cách tò mò, tương tự như 'tọc mạch' trong tiếng Việt. Cần phân biệt với 'interessarsi' (quan tâm) vốn mang nghĩa tích cực hơn.

Ngữ pháp & Chia từ "impicciarsi" (Grammatica)

Nhóm: -are

Chia động từ "impicciarsi" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) mi impiccio
Io mi impiccio sempre degli affari degli altri.
(Tôi luôn xen vào chuyện của người khác.)
tu (bạn) ti impicci
Tu ti impicci troppo, dovresti farti i fatti tuoi.
(Bạn xen vào quá nhiều, bạn nên lo việc của mình đi.)
lui/lei (anh/cô ấy) si impiccia
Lui si impiccia di tutto quello che non lo riguarda.
(Anh ấy xen vào tất cả những gì không liên quan đến anh ấy.)
noi (chúng tôi) ci impicciamo
Noi non ci impicciamo mai nelle discussioni degli altri.
(Chúng tôi không bao giờ xen vào các cuộc tranh luận của người khác.)
voi (các bạn) vi impicciate
Voi vi impicciate sempre quando non dovreste.
(Các bạn luôn xen vào khi không nên.)
loro (họ) si impicciano
Loro si impicciano sempre degli affari altrui.
(Họ luôn xen vào chuyện của người khác.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): impicciato
"Si è impicciato in una situazione complicata."
(Anh ấy đã vướng vào một tình huống phức tạp.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thì Quá khứ xa
  • "Mi impicciai dei suoi problemi quando seppi che era in difficoltà."

    "Tôi đã xen vào chuyện của anh ấy khi tôi biết anh ấy gặp khó khăn."

  • "I vicini si impicciarono della questione ereditaria, causando litigi tra i fratelli."

    "Những người hàng xóm đã xen vào vấn đề thừa kế, gây ra tranh cãi giữa những người anh em."

  • "Non ti impicciasti dei miei affari quando avevo bisogno di aiuto, e ora non lo fare."

    "Bạn đã không xen vào việc của tôi khi tôi cần giúp đỡ, và bây giờ cũng đừng làm vậy."

Thể Bị động (Essere/Venire)
  • "La sua decisione è stata impicciata da persone non autorizzate."

    "Quyết định của anh ấy đã bị can thiệp bởi những người không có thẩm quyền."

  • "Le loro vite private sono state impicciate dai media."

    "Đời tư của họ đã bị giới truyền thông xâm phạm."

  • "Non vorrei che la mia carriera venisse impicciata da maldicenze."

    "Tôi không muốn sự nghiệp của mình bị ảnh hưởng tiêu cực bởi những lời đàm tiếu."