(Vị trí top_banner)
Hình minh họa implorare
B2
verbo B2 General Vocabulary

implorare

/imploˈraːre/
nài nỉ
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "implorare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Pregare insistentemente e con umiltà qualcuno di fare qualcosa.

Ý nghĩa của "implorare" trong tiếng Việt

Nài nỉ, van xin, quấy rầy ai đó một cách dai dẳng và liên tục để làm hoặc có được điều gì.

Câu ví dụ tiếng Ý với "implorare"

  • "La vittima implorò il suo aggressore di risparmiarla."

    "Nạn nhân nài nỉ kẻ tấn công tha mạng cho mình."

  • "Implorò il direttore di concedergli un aumento di stipendio."

    "Anh ta nài nỉ giám đốc cho anh ta tăng lương."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "implorare"

Đồng nghĩa

supplicare (van xin, lạy lục) scongiurare (khẩn khoản van xin)

Cách dùng "implorare" & Ghi chú

Cách dùng "implorare" đúng ngữ cảnh

Từ 'implorare' mang sắc thái trang trọng hơn so với các từ thông thường chỉ sự 'nài nỉ'. Thường dùng khi cầu xin một điều gì đó quan trọng hoặc khẩn cấp. Chú ý sự khác biệt với 'supplicare', thường mang ý nghĩa van xin, lạy lục.

Ngữ pháp & Chia từ "implorare" (Grammatica)

Nhóm: -are

Chia động từ "implorare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) imploro
Io imploro la tua misericordia.
(Tôi cầu xin lòng thương xót của bạn.)
tu (bạn) implori
Tu implori aiuto dagli altri.
(Bạn cầu xin sự giúp đỡ từ người khác.)
lui/lei (anh/cô ấy) implora
Lei implora di essere ascoltata.
(Cô ấy cầu xin được lắng nghe.)
noi (chúng tôi) imploriamo
Noi imploriamo la fine della guerra.
(Chúng tôi cầu xin sự kết thúc của chiến tranh.)
voi (các bạn) implorate
Voi implorate la pioggia per i campi.
(Các bạn cầu xin mưa cho những cánh đồng.)
loro (họ) implorano
Loro implorano una seconda possibilità.
(Họ cầu xin một cơ hội thứ hai.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): implorato
"Ho implorato il suo perdono."
(Tôi đã cầu xin sự tha thứ của anh ấy.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Điều kiện (Sẽ làm nếu...)
  • "Ti implorerei di rimanere, ma so che devi andare."

    "Tôi sẽ nài nỉ bạn ở lại, nhưng tôi biết bạn phải đi."

  • "Se avessi bisogno di aiuto, lo implorerei di aiutarmi senza esitazione."

    "Nếu tôi cần giúp đỡ, tôi sẽ nài nỉ anh ấy giúp tôi mà không do dự."

  • "Non implorerei mai nessuno di amarmi se non lo facesse spontaneamente."

    "Tôi sẽ không bao giờ nài nỉ ai đó yêu tôi nếu họ không tự nguyện làm điều đó."

Thể Gerundio (Đang làm)
  • "Stavo implorando il mio capo di darmi un aumento quando mi ha interrotto."

    "Tôi đang van xin sếp cho tôi tăng lương thì ông ấy ngắt lời tôi."

  • "Mentre la polizia stava arrivando, il ladro stava implorando pietà."

    "Trong khi cảnh sát đang đến, tên trộm đang van xin sự thương xót."

  • "Stiamo implorando la fine della guerra, ma nessuno ci ascolta."

    "Chúng tôi đang cầu xin chiến tranh chấm dứt, nhưng không ai lắng nghe chúng tôi."

Thì Quá khứ chưa hoàn thành
  • "Quando ero piccolo, imploravo sempre i miei genitori di comprarmi un gelato."

    "Khi tôi còn nhỏ, tôi luôn nài nỉ bố mẹ mua cho tôi một cây kem."

  • "Ogni volta che sbagliavo, imploravo il perdono del mio professore."

    "Mỗi khi tôi mắc lỗi, tôi đều cầu xin sự tha thứ từ giáo viên của mình."

  • "Durante la crisi, molti imprenditori imploravano il governo di intervenire con aiuti economici."

    "Trong cuộc khủng hoảng, nhiều doanh nhân đã cầu xin chính phủ can thiệp bằng viện trợ kinh tế."

Cách đặt câu hỏi
  • "Perché mi implori di cambiare idea, se sai che non lo farò?"

    "Tại sao bạn lại van xin tôi thay đổi ý định, nếu bạn biết rằng tôi sẽ không làm vậy?"

  • "Chi implorerà aiuto quando si troverà nei guai?"

    "Ai sẽ van xin sự giúp đỡ khi anh ta gặp rắc rối?"

  • "Come possiamo implorare la pace quando continuiamo a combattere?"

    "Làm sao chúng ta có thể van xin hòa bình khi chúng ta tiếp tục chiến đấu?"

Cấu trúc Si vô nhân xưng
  • "Si implora perdono in chiesa."

    "Người ta cầu xin sự tha thứ trong nhà thờ."

  • "In questi casi, si è implorato l'aiuto dei vicini."

    "Trong những trường hợp này, người ta đã cầu xin sự giúp đỡ của những người hàng xóm."

  • "Durante la crisi, si implorava un intervento governativo immediato."

    "Trong cuộc khủng hoảng, người ta đã khẩn cầu một sự can thiệp ngay lập tức của chính phủ."

Thể Giả định quá khứ (ssi, sse...)
  • "Dubitavo che lui implorasse perdono al giudice, vista la sua arroganza."

    "Tôi nghi ngờ rằng anh ta sẽ van xin sự tha thứ từ thẩm phán, xét đến sự kiêu ngạo của anh ta."

  • "Era necessario che noi implorassimo il capo progetto affinché accettasse la nostra proposta."

    "Cần thiết là chúng tôi phải khẩn nài trưởng dự án để anh ấy chấp nhận đề xuất của chúng tôi."

  • "Pensavo che tu implorassi la nonna di raccontarti una storia prima di dormire."

    "Tôi đã nghĩ rằng bạn sẽ nài nỉ bà kể cho bạn một câu chuyện trước khi đi ngủ."

Thể Giả định hiện tại (Congiuntivo)
  • "Dubito che lui mi implori perdono dopo quello che ha detto."

    "Tôi nghi ngờ rằng anh ta sẽ cầu xin tôi tha thứ sau những gì anh ta đã nói."

  • "È necessario che noi imploriamo il loro aiuto per superare questa crisi."

    "Cần thiết là chúng ta phải cầu xin sự giúp đỡ của họ để vượt qua cuộc khủng hoảng này."

  • "Non credo che tu implori davvero il suo ritorno, sembra che tu stia bene anche senza di lui."

    "Tôi không tin rằng bạn thực sự cầu xin anh ấy quay lại, có vẻ như bạn vẫn ổn ngay cả khi không có anh ấy."