impoverire
Định nghĩa & Giải nghĩa "impoverire"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Rendere povero, ridurre in miseria.
Ý nghĩa của "impoverire" trong tiếng Việt
Làm cho (ai đó) nghèo đi; dẫn đến tình trạng nghèo đói.
Câu ví dụ tiếng Ý với "impoverire"
-
"La crisi economica ha impoverito molte famiglie."
"Cuộc khủng hoảng kinh tế đã làm nhiều gia đình trở nên nghèo đi."
-
"Le politiche sbagliate possono impoverire un paese."
"Các chính sách sai lầm có thể làm cho một quốc gia trở nên nghèo đi."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "impoverire"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "impoverire" & Ghi chú
Cách dùng "impoverire" đúng ngữ cảnh
Động từ 'impoverire' được dùng để chỉ hành động làm cho ai đó hoặc cái gì đó trở nên nghèo đi. Cần phân biệt với 'diventare povero' (trở nên nghèo) là một trạng thái tự xảy ra.
Ngữ pháp & Chia từ "impoverire" (Grammatica)
Nhóm: -ireChia động từ "impoverire" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | impoverisco |
Io impoverisco il mio conto in banca comprando troppi vestiti.
(Tôi làm nghèo tài khoản ngân hàng của mình bằng cách mua quá nhiều quần áo.)
|
| tu (bạn) | impoverisci |
Tu impoverisci la tua mente non leggendo libri.
(Bạn làm nghèo trí óc của bạn bằng cách không đọc sách.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | impoverisce |
La guerra impoverisce il paese.
(Chiến tranh làm nghèo đất nước.)
|
| noi (chúng tôi) | impoveriamo |
Noi impoveriamo il suolo con l'agricoltura intensiva.
(Chúng tôi làm nghèo đất đai bằng nền nông nghiệp thâm canh.)
|
| voi (các bạn) | impoverite |
Voi impoverite la discussione con insulti.
(Các bạn làm nghèo cuộc thảo luận bằng những lời lăng mạ.)
|
| loro (họ) | impoveriscono |
Loro impoveriscono la fauna marina pescando senza controllo.
(Họ làm nghèo hệ động vật biển bằng cách đánh bắt cá không kiểm soát.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"La crisi economica rischia di impoverire molte famiglie."
"Cuộc khủng hoảng kinh tế có nguy cơ làm nghèo đi nhiều gia đình."
-
"Non voglio che le mie scelte impoveriscano il futuro dei miei figli."
"Tôi không muốn những lựa chọn của mình làm nghèo đi tương lai của các con tôi."
-
"Il governo ha attuato politiche che hanno impoverito la classe media."
"Chính phủ đã thực hiện các chính sách làm nghèo đi tầng lớp trung lưu."