(Vị trí top_banner)
Hình minh họa impoverito
B2
aggettivo B2 Kinh tế - Xã hội

impoverito

/im.po.veˈri.to/
nghèo khó nhất
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "impoverito"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Ridotto in povertà, reso misero.

Ý nghĩa của "impoverito" trong tiếng Việt

Bị làm cho nghèo đi; bị đẩy vào cảnh bần cùng.

Câu ví dụ tiếng Ý với "impoverito"

  • "Il terremoto ha impoverito molte famiglie della regione."

    "Trận động đất đã đẩy nhiều gia đình trong khu vực vào cảnh nghèo khó."

  • "La crisi economica ha impoverito ulteriormente la classe media."

    "Cuộc khủng hoảng kinh tế đã làm cho tầng lớp trung lưu càng trở nên nghèo khó hơn."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "impoverito"

Đồng nghĩa

depauperato (bị làm cho suy yếu, nghèo nàn) indebolito (bị làm cho yếu đi)

Trái nghĩa

Cách dùng "impoverito" & Ghi chú

Cách dùng "impoverito" đúng ngữ cảnh

Từ 'impoverito' có nghĩa là 'bị làm cho nghèo đi' hoặc 'bị đẩy vào cảnh bần cùng'. Nó thường được sử dụng để mô tả một người hoặc một khu vực đã trở nên nghèo khó do một số yếu tố nào đó, chẳng hạn như chiến tranh, thiên tai hoặc khủng hoảng kinh tế. Cần phân biệt sắc thái với các từ như 'povero' (nghèo) là một trạng thái vốn có, trong khi 'impoverito' là một trạng thái bị động, bị tác động từ bên ngoài.

Ngữ pháp & Chia từ "impoverito" (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

So sánh hơn và So sánh nhất
  • "Questo quartiere è più impoverito rispetto al quartiere accanto."

    "Khu phố này nghèo hơn so với khu phố bên cạnh."

  • "La famiglia Rossi è la più impoverita del villaggio, a causa della crisi economica."

    "Gia đình Rossi là gia đình nghèo nhất trong làng, do khủng hoảng kinh tế."

  • "Molti paesi sono diventati impoveriti dopo la guerra."

    "Nhiều quốc gia đã trở nên nghèo đi sau chiến tranh."

Tính từ sở hữu (il mio...)
  • "Il mio paese, un tempo ricco di risorse naturali, è stato impoverito dalla corruzione."

    "Đất nước của tôi, từng giàu tài nguyên thiên nhiên, đã bị làm cho nghèo đi bởi tham nhũng."

  • "La sua famiglia è stata impoverita dalle speculazioni finanziarie sbagliate di suo padre."

    "Gia đình cô ấy đã bị làm cho nghèo đi bởi những suy đoán tài chính sai lầm của cha cô ấy."

  • "I nostri vicini si sono impoveriti a causa della crisi economica."

    "Những người hàng xóm của chúng tôi đã trở nên nghèo đi vì cuộc khủng hoảng kinh tế."