(Vị trí top_banner)
Hình minh họa indegno
B1
aggettivo B1 Chung

indegno

/inˈdeɲɲo/
không xứng đáng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "indegno"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Che non merita; che non è degno di stima o rispetto.

Ý nghĩa của "indegno" trong tiếng Việt

không xứng đáng, không đủ phẩm chất, không đáng

Câu ví dụ tiếng Ý với "indegno"

  • "Si è comportato in modo indegno."

    "Anh ta đã cư xử một cách không xứng đáng."

  • "Non è degno di fiducia, è un uomo indegno."

    "Anh ta không đáng tin cậy, đó là một người không xứng đáng."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "indegno"

Đồng nghĩa

disonorevole (ô nhục, đáng hổ thẹn) immeritevole (không xứng đáng (nhận điều gì))

Trái nghĩa

degno (xứng đáng)

Cách dùng "indegno" & Ghi chú

Cách dùng "indegno" đúng ngữ cảnh

Từ 'indegno' mang nghĩa không xứng đáng về mặt phẩm chất, đạo đức, hoặc không đáng được nhận điều gì đó (sự tôn trọng, sự chú ý, v.v.). Cần phân biệt với các từ khác chỉ sự không xứng đáng về mặt tài năng, kỹ năng.

Ngữ pháp & Chia từ "indegno" (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Sự hòa hợp Tính từ
  • "È indegno di fiducia chi tradisce i propri amici."

    "Kẻ phản bội bạn bè thì không đáng tin cậy."

  • "Le sue azioni sono state indegne di un leader."

    "Những hành động của anh ta không xứng đáng là một nhà lãnh đạo."

  • "Quelle persone indegne hanno approfittato della sua generosità."

    "Những người không xứng đáng đó đã lợi dụng sự hào phóng của anh ấy."

Vị trí của Tính từ
  • "È un comportamento indegno di un leader."

    "Đó là một hành vi không xứng đáng của một nhà lãnh đạo."

  • "Quelle indegne parole mi hanno ferito profondamente."

    "Những lời lẽ không xứng đáng đó đã làm tổn thương tôi sâu sắc."

  • "Si è comportato in modo indegno durante la discussione."

    "Anh ta đã cư xử một cách không xứng đáng trong cuộc thảo luận."

So sánh hơn và So sánh nhất
  • "Ritengo che il suo comportamento sia più indegno di quello di chiunque altro in questa stanza."

    "Tôi cho rằng hành vi của anh ta đáng khinh hơn bất kỳ ai khác trong căn phòng này."

  • "Tra tutti i candidati, lui è il meno indegno, ma non lo sceglierei comunque."

    "Trong tất cả các ứng cử viên, anh ta là người ít đáng khinh nhất, nhưng tôi vẫn sẽ không chọn anh ta."

  • "La sua proposta era la più indegna che avessi mai sentito in vita mia."

    "Đề xuất của anh ta là điều đáng khinh nhất mà tôi từng nghe trong đời."