indicare
Định nghĩa & Giải nghĩa "indicare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Segnalare o mostrare qualcosa o qualcuno; far notare.
Ý nghĩa của "indicare" trong tiếng Việt
Chỉ ra, vạch ra, lưu ý đến điều gì hoặc ai đó.
Câu ví dụ tiếng Ý với "indicare"
-
"Posso indicare sulla mappa dove si trova il ristorante?"
"Tôi có thể chỉ trên bản đồ nơi nhà hàng tọa lạc không?"
-
"Il medico mi ha indicato una cura per la mia allergia."
"Bác sĩ đã chỉ cho tôi một phương pháp điều trị dị ứng của tôi."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "indicare"
Đồng nghĩa
Cách dùng "indicare" & Ghi chú
Cách dùng "indicare" đúng ngữ cảnh
Động từ 'indicare' thường được dùng để chỉ ra một vật, một địa điểm, hoặc một người nào đó một cách trực tiếp. Nó cũng có thể được dùng để chỉ ra một vấn đề hoặc một sự thật nào đó. Cần phân biệt với 'segnalare' mang nghĩa báo hiệu, cảnh báo.
Ngữ pháp & Chia từ "indicare" (Grammatica)
Nhóm: -areChia động từ "indicare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | indico |
Io indico la direzione.
(Tôi chỉ hướng đi.)
|
| tu (bạn) | indichi |
Tu indichi la soluzione.
(Bạn chỉ ra giải pháp.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | indica |
Lei indica la porta.
(Cô ấy chỉ vào cửa.)
|
| noi (chúng tôi) | indichiamo |
Noi indichiamo il percorso.
(Chúng tôi chỉ ra lộ trình.)
|
| voi (các bạn) | indicate |
Voi indicate le vostre preferenze.
(Các bạn cho biết sở thích của mình.)
|
| loro (họ) | indicano |
Loro indicano gli errori.
(Họ chỉ ra những lỗi sai.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Ho indicato la strada per il Colosseo ai turisti."
"Tôi đã chỉ đường đến đấu trường Colosseo cho khách du lịch."
-
"Maria ha indicato il suo colore preferito."
"Maria đã chỉ ra màu sắc yêu thích của cô ấy."
-
"Gli investigatori hanno indicato un sospettato come possibile colpevole."
"Các nhà điều tra đã chỉ ra một nghi phạm là thủ phạm có thể."
-
"Domani indicherò la strada giusta ai turisti smarriti."
"Ngày mai, tôi sẽ chỉ đường đúng cho những khách du lịch bị lạc."
-
"Il cartello indicherà chiaramente la direzione per il museo."
"Biển báo sẽ chỉ rõ đường đi đến bảo tàng."
-
"L'esperto indicherà le aree più promettenti per l'investimento."
"Chuyên gia sẽ chỉ ra những khu vực hứa hẹn nhất cho đầu tư."
-
"Sto indicando la strada giusta sulla mappa."
"Tôi đang chỉ đường đúng trên bản đồ."
-
"Stiamo indicando al cliente dove firmare il contratto."
"Chúng tôi đang chỉ cho khách hàng nơi ký hợp đồng."
-
"Il professore sta indicando gli errori nell'esercizio."
"Giáo sư đang chỉ ra những lỗi sai trong bài tập."
-
"Durante la lezione di storia, il professore indicò sulla mappa il luogo della battaglia."
"Trong giờ học lịch sử, giáo sư đã chỉ trên bản đồ địa điểm của trận chiến."
-
"In tribunale, il testimone indicò l'accusato come colpevole del crimine."
"Tại tòa án, nhân chứng đã chỉ bị cáo là người có tội."
-
"La freccia indicò chiaramente la direzione da seguire per raggiungere il rifugio."
"Mũi tên đã chỉ rõ hướng đi để đến nơi trú ẩn."
-
"Ieri, quando passavo davanti alla gelateria, ho indicato a Maria quale gusto volevo."
"Hôm qua, khi đi ngang qua tiệm kem, tôi đã chỉ cho Maria biết tôi muốn vị kem nào."
-
"Da bambino, indicavo sempre con il dito le stelle nel cielo notturno, perché ero affascinato dall'universo."
"Khi còn bé, tôi thường chỉ ngón tay lên những ngôi sao trên bầu trời đêm, vì tôi bị mê hoặc bởi vũ trụ."
-
"Mentre spiegavo la strada, indicavo con la mano la direzione che avevano preso i miei amici."
"Trong khi giải thích đường đi, tôi đã chỉ tay về hướng mà bạn bè tôi đã đi."
-
"Chi può indicare la strada per il Colosseo?"
"Ai có thể chỉ đường đến đấu trường Colosseum?"
-
"Quale cartello indica l'uscita di emergenza?"
"Biển báo nào chỉ lối thoát hiểm?"
-
"Perché mi hai indicato quella persona?"
"Tại sao bạn lại chỉ người đó cho tôi?"
-
"Credevo che mi indicassi la strada giusta se ti avessi chiesto."
"Tôi đã tin rằng bạn sẽ chỉ cho tôi con đường đúng nếu tôi hỏi bạn."
-
"Era importante che mi indicassero i documenti necessari per l'iscrizione."
"Điều quan trọng là họ chỉ cho tôi những tài liệu cần thiết để đăng ký."
-
"Dubitavo che indicasse la soluzione corretta al problema, visto che non era preparato."
"Tôi nghi ngờ rằng anh ấy sẽ chỉ ra giải pháp đúng cho vấn đề, vì anh ấy không được chuẩn bị."