(Vị trí top_banner)
Hình minh họa segnalare
B1
verbo B1 Văn học, Ngôn ngữ học

segnalare

/seɲˈɲa.la.re/
báo hiệu
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "segnalare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Indicare, avvertire, comunicare qualcosa attraverso un segnale o un indizio.

Ý nghĩa của "segnalare" trong tiếng Việt

Là dấu hiệu của; biểu thị, báo hiệu.

Câu ví dụ tiếng Ý với "segnalare"

  • "La polizia ha segnalato un aumento dei furti in questa zona."

    "Cảnh sát đã báo hiệu sự gia tăng các vụ trộm cắp trong khu vực này."

  • "Il cartello segnala una curva pericolosa."

    "Biển báo hiệu một khúc cua nguy hiểm."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "segnalare"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "segnalare" & Ghi chú

Cách dùng "segnalare" đúng ngữ cảnh

Động từ 'segnalare' thường được dùng để chỉ việc thông báo, báo hiệu một điều gì đó, tương tự như 'báo hiệu' trong tiếng Việt. Tuy nhiên, 'segnalare' có thể mang nghĩa rộng hơn, bao gồm cả việc chỉ ra một vấn đề hoặc một người nào đó.

Ngữ pháp & Chia từ "segnalare" (Grammatica)

Nhóm: -are

Chia động từ "segnalare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) segnalo
Io segnalo sempre le buche sulla strada.
(Tôi luôn báo cáo những ổ gà trên đường.)
tu (bạn) segnali
Tu segnali un errore nel mio lavoro?
(Bạn có chỉ ra lỗi trong công việc của tôi không?)
lui/lei (anh/cô ấy) segnala
Lei segnala spesso contenuti inappropriati online.
(Cô ấy thường báo cáo nội dung không phù hợp trên mạng.)
noi (chúng tôi) segnaliamo
Noi segnaliamo ogni cambiamento al capo.
(Chúng tôi báo cáo mọi thay đổi cho sếp.)
voi (các bạn) segnalate
Voi segnalate le emergenze al numero 112.
(Các bạn báo cáo các trường hợp khẩn cấp đến số 112.)
loro (họ) segnalano
Loro segnalano regolarmente i problemi tecnici.
(Họ thường xuyên báo cáo các vấn đề kỹ thuật.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): segnalato
"Il problema è stato segnalato alle autorità."
(Vấn đề đã được báo cáo với chính quyền.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Điều kiện (Sẽ làm nếu...)
  • "Se avessi più tempo, segnalerei questo problema al direttore."

    "Nếu tôi có nhiều thời gian hơn, tôi sẽ báo cáo vấn đề này cho giám đốc."

  • "Sarebbe utile se tu segnalassi eventuali errori nel documento."

    "Sẽ rất hữu ích nếu bạn báo cáo bất kỳ lỗi nào trong tài liệu."

  • "Vorrei segnalare che il treno è in ritardo di venti minuti."

    "Tôi muốn báo rằng tàu bị trễ hai mươi phút."

Thể Gerundio (Đang làm)
  • "Stiamo segnalando un guasto alla linea telefonica da questa mattina."

    "Chúng tôi đang báo cáo sự cố với đường dây điện thoại từ sáng nay."

  • "Il navigatore sta segnalando un ingorgo sulla tangenziale ovest."

    "Hệ thống định vị đang báo hiệu một vụ tắc nghẽn trên đường vành đai phía tây."

  • "Stavano segnalando la presenza di lupi nella zona, quindi siamo rientrati."

    "Họ đang báo hiệu sự hiện diện của chó sói trong khu vực, vì vậy chúng tôi đã quay trở lại."

Cấu trúc câu cơ bản & Phủ định
  • "Il cartello segnala una curva pericolosa."

    "Biển báo hiệu một khúc cua nguy hiểm."

  • "Non ho potuto segnalare il problema al direttore."

    "Tôi đã không thể báo cáo vấn đề cho giám đốc."

  • "Devi segnalare immediatamente qualsiasi comportamento sospetto."

    "Bạn phải báo cáo ngay lập tức bất kỳ hành vi đáng ngờ nào."

Thể Giả định quá khứ (ssi, sse...)
  • "Credevo che mi segnalassi il problema prima che diventasse troppo grave."

    "Tôi đã nghĩ rằng bạn sẽ báo cho tôi về vấn đề trước khi nó trở nên quá nghiêm trọng."

  • "Era necessario che segnalassero la perdita d'acqua immediatamente."

    "Cần thiết là họ phải báo cáo sự rò rỉ nước ngay lập tức."

  • "Dubitavo che segnalasse la presenza di lupi nella zona."

    "Tôi nghi ngờ rằng anh ta sẽ báo cáo sự hiện diện của chó sói trong khu vực."