(Vị trí top_banner)
Hình minh họa influenzato
B1
aggettivo B1 Tổng quát (có thể gặp trong nhiều lĩnh vực)

influenzato

/influ̯enˈt͡saːto/
bị ảnh hưởng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "influenzato"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Che o chi ha subito l'influenza di qualcosa o qualcuno.

Ý nghĩa của "influenzato" trong tiếng Việt

Bị tác động mạnh mẽ bởi cái gì đó.

Câu ví dụ tiếng Ý với "influenzato"

  • "La sua decisione è stata influenzata dalle opinioni degli altri."

    "Quyết định của anh ấy bị ảnh hưởng bởi ý kiến của người khác."

  • "L'economia globale è influenzata dalla politica internazionale."

    "Nền kinh tế toàn cầu bị ảnh hưởng bởi chính trị quốc tế."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "influenzato"

Đồng nghĩa

condizionato (bị chi phối, bị điều kiện hóa) colpito (bị tác động)

Trái nghĩa

Cách dùng "influenzato" & Ghi chú

Cách dùng "influenzato" đúng ngữ cảnh

Từ này thường được dùng để chỉ sự tác động, ảnh hưởng của một yếu tố nào đó lên đối tượng khác, có thể mang nghĩa tích cực hoặc tiêu cực tùy ngữ cảnh.

Ngữ pháp & Chia từ "influenzato" (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Tính từ đặc biệt: Bello & Quello
  • "Quel ragazzo è molto influenzato dalla musica rock."

    "Cậu bé đó rất bị ảnh hưởng bởi nhạc rock."

  • "Quei politici sono stati influenzati dalle lobby."

    "Những chính trị gia đó đã bị ảnh hưởng bởi các nhóm vận động hành lang."

  • "È bello essere influenzato positivamente dalle persone che ammiri."

    "Thật tốt khi được ảnh hưởng tích cực bởi những người mà bạn ngưỡng mộ."

So sánh hơn và So sánh nhất
  • "Marco è più influenzato dalla musica rock rispetto a suo fratello."

    "Marco bị ảnh hưởng bởi nhạc rock nhiều hơn anh trai của anh ấy."

  • "Tra tutti gli studenti, Giulia è la più influenzata dalle idee del professore."

    "Trong tất cả các sinh viên, Giulia là người bị ảnh hưởng nhiều nhất bởi những ý tưởng của giáo sư."

  • "Questi artisti sono meno influenzati dalle tendenze del mercato rispetto ad altri."

    "Những nghệ sĩ này ít bị ảnh hưởng bởi xu hướng thị trường hơn so với những người khác."

Tính từ sở hữu (il mio...)
  • "Il mio stile di pittura è influenzato dai maestri rinascimentali."

    "Phong cách vẽ tranh của tôi bị ảnh hưởng bởi các bậc thầy thời Phục hưng."

  • "La sua decisione è stata influenzata dalle mie parole."

    "Quyết định của cô ấy đã bị ảnh hưởng bởi những lời của tôi."

  • "I nostri gusti musicali sono influenzati dalla cultura degli anni '80."

    "Gu âm nhạc của chúng tôi bị ảnh hưởng bởi văn hóa những năm 80."